Trang chủ 2020
Danh sách
Dung dịch B.S.I
Dung dịch B.S.I - SĐK S615-H12-05 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dung dịch B.S.I Dung dịch dùng ngoài - Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid, ethanol
Dung dịch B.S.I
Dung dịch B.S.I - SĐK S215-H12-05 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dung dịch B.S.I Dung dịch bôi ngoài da - Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid, ethanol
Dung dịch B.S.I
Dung dịch B.S.I - SĐK VNS-0015-02 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dung dịch B.S.I Dung dịch dùng ngoài - Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid, ethanol
Dung dịch B.S.I
Dung dịch B.S.I - SĐK VNS-0334-02 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dung dịch B.S.I Dung dịch dùng ngoài - Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid, ethanol
Dung dịch B.S.I
Dung dịch B.S.I - SĐK VNA-4499-01 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dung dịch B.S.I Dung dịch dùng ngoài - Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid, ethanol
Dung dịch B.S.I 1%
Dung dịch B.S.I 1% - SĐK VNA-3742-00 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dung dịch B.S.I 1% Cồn thuốc - Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid, ethanol
Diprogenta
Diprogenta - SĐK VN-6096-01 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Diprogenta Thuốc mỡ - Betamethasone, Gentamicin
Dung dịch A.S.A
Dung dịch A.S.A - SĐK VNA-3015-00 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Dung dịch A.S.A Cồn thuốc - Aspirin, Natri salicylat, ethanol
Diprogenta
Diprogenta - SĐK VN-6097-01 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Diprogenta Kem - Betamethasone, Gentamicin
Diprosalic 10ml
Diprosalic 10ml - SĐK VN-6098-01 - Thuốc điều trị bệnh da liễu. Diprosalic 10ml Kem - Betamethasone, Salicylic acid