Trang chủ 2020
Danh sách
Tobralcin
Tobralcin - SĐK VN-14875-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobralcin Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin sulfate
Tobti lemon
Tobti lemon - SĐK VN-14582-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobti lemon Viên ngậm - Neomycin sulphate, Bacitracin kẽm, Amylocaine HCl
Travatan
Travatan - SĐK VN-15190-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Travatan Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Travoprost
Vesim Baby
Vesim Baby - SĐK HN-0574/2005/CBTC-TDC - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vesim Baby Dung dịch trong suốt, không màu, không mùi - Nước muối biển
Vatiwed
Vatiwed - SĐK VN-14849-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vatiwed Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin sulfat, Dexamethasone natri phosphat
Xuzulex Nasal Spray 0,1%
Xuzulex Nasal Spray 0,1% - SĐK VN-15809-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xuzulex Nasal Spray 0,1% Thuốc xịt mũi - Xylometazoline hydrochloride
Zycks
Zycks - SĐK VN-15257-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Zycks Dung dịch xịt mũi - Oxymetazoline Hydrochloride
Agicloram
Agicloram - SĐK VD-14219-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Agicloram Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai nhựa HD 100 viên nang - Cloramphenicol 250mg/ viên
Flomoxad DX
Flomoxad DX - SĐK VN-14845-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Flomoxad DX Dung dịch nhỏ mắt - Moxifloxacin hydrochloride, Dexamethasone sodium phosphate
Otrivin
Otrivin - SĐK VN-15558-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Otrivin Dung dịch nhỏ mũi - Xylometazoline Hydrochloride
