Trang chủ 2020
Danh sách
Olopat
Olopat - SĐK VN-16104-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Olopat Dung dịch nhỏ mắt - Olopatadine (dưới dạng Olopatadine Hydrochloride) 1mg/ml
Oxannak
Oxannak - SĐK VN-16389-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Oxannak Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin sulphate tương đương Tobramycin 3mg/ml
Philocle Eye Drops
Philocle Eye Drops - SĐK VN-16356-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Philocle Eye Drops Thuốc nhỏ mắt - Tobramycin 3mg/ml
Samilvidone Ophthalmic Solution
Samilvidone Ophthalmic Solution - SĐK VN-17583-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Samilvidone Ophthalmic Solution Dung dịch nhỏ mắt - Povidon 20mg/ml
Farmazoline
Farmazoline - SĐK VN-16543-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Farmazoline Dung dịch nhỏ mũi - Xylometazoline hydrochloride 1mg/ml
Systane Ultra UD
Systane Ultra UD - SĐK VN-17216-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Systane Ultra UD Dung dịch nhỏ mắt - Polyethylene glycol 400 0,4%; Propylene glycol 0,3%; ;
Fipharle-D
Fipharle-D - SĐK VN-16759-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Fipharle-D Dung dịch nhỏ mắt - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) 25mg/5ml; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone sodium phosphate) 5mg/5ml
Takiqui
Takiqui - SĐK VN-16205-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Takiqui Dung dịch nhỏ mắt vụ khuẩn - Tetryzoline hydrochloride 0,5mg/ml
Alembic Alemtob D
Alembic Alemtob D - SĐK VN-17219-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Alembic Alemtob D Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfate) 15mg; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone natri phosphate) 5mg
Alembic Owin D
Alembic Owin D - SĐK VN-16563-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Alembic Owin D Dung dịch nhỏ mắt - Ofloxacin 3mg/1ml; Dexamethasone phosphate (dưới dạng Dexamethasone sodium phosphate) 1mg/1ml