Trang chủ 2020
Danh sách
Taufon 4%
Taufon 4% - SĐK VN1-300-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Taufon 4% Dung dịch nhỏ mắt - Taurine
sunfarin 1%
sunfarin 1% - SĐK V1290-h12-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. sunfarin 1% Dung dịch - sodium sulfacetamide, Ephedrine
Tetracyclin 1%
Tetracyclin 1% - SĐK VNA-2385-04 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tetracyclin 1% Mỡ tra mắt - Tetracycline
Suxanh
Suxanh - SĐK V632-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Suxanh Thuốc nhỏ mắt - sodium sulfacetamide, Tetramethyl thionin chlorid, benzalkonium hydrochloride
Tetracyclin 1%
Tetracyclin 1% - SĐK VNA-3271-00 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tetracyclin 1% Thuốc mỡ tra mắt - Tetracycline
Synor
Synor - SĐK VN-7079-02 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Synor Dung dịch nhỏ mắt - Norfloxacin
Systane Ultra
Systane Ultra - SĐK VN-4956-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Systane Ultra Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Polyethylene Glycol 400, Propylene Glycol
Taptiqom
Taptiqom - SĐK VN2-652-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Taptiqom Dung dịch nhỏ mắt - Tafluprost 0,015mg/ml; Timolol (dưới dạngTimolol maleat) 5mg/ml
Sulfa Bleu
Sulfa Bleu - SĐK VN-9297-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sulfa Bleu Dung dịch thuốc nhỏ mắt - sodium sulfacetamide, Tetramethyl thionin hydroxid
Sulfa Melen
Sulfa Melen - SĐK V26-H12-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sulfa Melen Dung dịch nhỏ mắt - sodium sulfacetamide