Trang chủ 2020
Danh sách
Xalacom
Xalacom - SĐK VN-5567-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xalacom Dung dịch nhỏ mắt - Latanoprost; Timolol maleat
Colflox
Colflox - SĐK VD-29730-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Colflox Dung dịch nhỏ mắt - Ofloxacin 0,3%
Timolol Maleate Eye Drops 0.5%
Timolol Maleate Eye Drops 0.5% - SĐK VN-13978-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol Maleate Eye Drops 0.5% Dung dịch nhỏ mắt - Timolol maleate
Metodex SPS
Metodex SPS - SĐK VD-23881-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Metodex SPS Hỗn dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Tobramycin 15mg; Dexamethason 5mg
Metoxa
Metoxa - SĐK VD-29380-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Metoxa Dung dịch nhỏ tai - Mỗi 10ml chứa Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri) 200.000IU
Tobcol
Tobcol - SĐK VD-18219-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tobcol Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5 ml chứa Tobramycin 15mg
GIOSTO
GIOSTO - SĐK - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. GIOSTO Dung dịch nhỏ mắt - Clorpheniramin maleat 1 mg;Vitamin B6 5 mg; Dexpanthenol 10 mg
Celluvisc
Celluvisc - SĐK - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Celluvisc Thuốc nhỏ mắt 1 % - Carboxymethylcellulose Na 1 %
Neocin
Neocin - SĐK VNB-3992-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Neocin Dung dịch nhỏ mắt - Neomycin sulfate
Eporon Eye drops
Eporon Eye drops - SĐK VN-13329-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eporon Eye drops Hỗn dịch nhỏ mắt - Fluorometholone









