Trang chủ 2020
Danh sách
Aladka 15ml
Aladka 15ml - SĐK VD-13127-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Aladka 15ml Thuốc xịt mũi - Neomycin (dưới dạng Neomycinsulfat) 52500 IU; Dexamethason phosphat 15mg(dưới dạng Dexamethason natri phosphat); Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg
Sulfartylen
Sulfartylen - SĐK VD-0881-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sulfartylen Dung dịch nhỏ mắt - Methylene blue, sulfacetamide sodium
Timoeye 0,5%
Timoeye 0,5% - SĐK VD-23234-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timoeye 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 25mg/5ml
Brizo-Eye 1%
Brizo-Eye 1% - SĐK VD-11257-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Brizo-Eye 1% Hỗn dịch nhỏ mắt - Brinzolamid 50mg
Pyfloxat 0,3%
Pyfloxat 0,3% - SĐK VD-22284-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Pyfloxat 0,3% Dung dịch nhỏ mắt - Ofloxacin 15 mg/5ml
Neocin
Neocin - SĐK VNB-3992-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Neocin Dung dịch nhỏ mắt - Neomycin sulfate
Eporon Eye drops
Eporon Eye drops - SĐK VN-13329-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eporon Eye drops Hỗn dịch nhỏ mắt - Fluorometholone
Xoangspray
Xoangspray - SĐK VD-20945-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Xoangspray Dung dịch xịt mũi - Liên kiều 0,5g; Kim ngân hoa 0,25g; Hoàng cầm 0,25g; Menthol 0,004g; Eucalyptol 0,003g; Campho 0,002g
Timolol 0,5%
Timolol 0,5% - SĐK VD-24234-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml chứa Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 25mg
Todexe
Todexe - SĐK VN-17787-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Todexe Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg/5ml









