Trang chủ 2020
Danh sách
Motarute Eye Drops
Motarute Eye Drops - SĐK VN-17705-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Motarute Eye Drops Dung dịch nhỏ mắt - Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochloride) 5mg
Candid ear drops 15ml
Candid ear drops 15ml - SĐK VN-2336-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Candid ear drops 15ml Dung dịch nhỏ tai-1%w/w - Clotrimazole
Tornex
Tornex - SĐK VD-25908-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tornex Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin 15mg/5ml
Nacofar
Nacofar - SĐK VD-25672-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nacofar Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 60 ml chứa Natri clorid 0,54g
Biracin E
Biracin E - SĐK VNA-2614-04 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Biracin E Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Tobramycin
Osla baby
Osla baby - SĐK VD-11290-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Osla baby - Natri clorid 0,033gam
Aladka 15ml
Aladka 15ml - SĐK VD-13127-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Aladka 15ml Thuốc xịt mũi - Neomycin (dưới dạng Neomycinsulfat) 52500 IU; Dexamethason phosphat 15mg(dưới dạng Dexamethason natri phosphat); Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg
Sulfartylen
Sulfartylen - SĐK VD-0881-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sulfartylen Dung dịch nhỏ mắt - Methylene blue, sulfacetamide sodium
Daigaku
Daigaku - SĐK VN-19737-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Daigaku Dung dịch nhỏ mắt - Lọ 15ml chứa Naphazolin hydroclorid 0,3mg; Clorpheniramin maleat 1,5mg; Kẽm sulfat hydrat 15mg; Acid ép-si-lon aminocaproic 150mg
Otivacin
Otivacin - SĐK VD-19199-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Otivacin Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai - Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 8mg









