Danh sách

Thuốc Candid ear drops 15ml - SĐK VN-2336-06

Candid ear drops 15ml

0
Candid ear drops 15ml - SĐK VN-2336-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Candid ear drops 15ml Dung dịch nhỏ tai-1%w/w - Clotrimazole
Thuốc Tornex - SĐK VD-25908-16

Tornex

0
Tornex - SĐK VD-25908-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tornex Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin 15mg/5ml
Thuốc Nacofar - SĐK VD-25672-16

Nacofar

0
Nacofar - SĐK VD-25672-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nacofar Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 60 ml chứa Natri clorid 0,54g
Thuốc Biracin E - SĐK VNA-2614-04

Biracin E

0
Biracin E - SĐK VNA-2614-04 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Biracin E Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Tobramycin
Thuốc Osla baby - SĐK VD-11290-10

Osla baby

0
Osla baby - SĐK VD-11290-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Osla baby - Natri clorid 0,033gam
Thuốc Aladka 15ml - SĐK VD-13127-10

Aladka 15ml

0
Aladka 15ml - SĐK VD-13127-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Aladka 15ml Thuốc xịt mũi - Neomycin (dưới dạng Neomycinsulfat) 52500 IU; Dexamethason phosphat 15mg(dưới dạng Dexamethason natri phosphat); Xylometazolin hydroclorid 7,5 mg
Thuốc Sulfartylen - SĐK VD-0881-06

Sulfartylen

0
Sulfartylen - SĐK VD-0881-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sulfartylen Dung dịch nhỏ mắt - Methylene blue, sulfacetamide sodium
Thuốc Timoeye 0

Timoeye 0,5%

0
Timoeye 0,5% - SĐK VD-23234-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timoeye 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 25mg/5ml

Naphazolin 0,05%

0
Naphazolin 0,05% - SĐK VD-31239-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Naphazolin 0,05% Dung dịch nhỏ mũi - Naphazolin hydroclorid 0,05% (kl/tt)
Thuốc Spaylax - SĐK VD-19201-13

Spaylax

0
Spaylax - SĐK VD-19201-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Spaylax Dung dịch xịt mũi - Xylometazolin hydroclorid 7,5mg; Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 52.500IU; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 15mg