Trang chủ 2020
Danh sách
Chloramphenicol 0,4%
Chloramphenicol 0,4% - SĐK VNA-4384-01 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Chloramphenicol 0,4% Dung dịch nhỏ mắt - Chloramphenicol
Braito
Braito - SĐK VN-8106-04 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Braito Dung dịch nhỏ mắt - Tetrahydrozoline
Chloramphenicol 0,4%
Chloramphenicol 0,4% - SĐK VNA-3835-00 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Chloramphenicol 0,4% Dung dịch nhỏ mắt - Chloramphenicol
Broflox DX
Broflox DX - SĐK VN-7432-03 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Broflox DX Dung dịch nhỏ mắt - Ciprofloxacin, Dexamethasone
Chloramphenicol 0,4%
Chloramphenicol 0,4% - SĐK V125-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Chloramphenicol 0,4% Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Chloramphenicol
Cadotin nasal spray 50IU ‘Standard’
Cadotin nasal spray 50IU 'Standard' - SĐK VN-9483-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cadotin nasal spray 50IU 'Standard' Dung dịch xịt mũi - Salmon Calcitonin
Cantalene
Cantalene - SĐK VN-5788-01 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cantalene Viên ngậm - Lysozyme, Chlorhexidine, Tetracaine
Catalin
Catalin - SĐK VN-7173-02 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Catalin Thuốc nhỏ mắt - Pirenoxine, amino ethyl sulfomic, Boric acid
Bralcib
Bralcib - SĐK VN-1173-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Bralcib Dung dịch nhỏ mắt-0.3% Tobramycin - Tobramycin sulfate
Bratorex
Bratorex - SĐK V625-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Bratorex Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin