Trang chủ 2020
Danh sách
Chloramphenicol 0,4%
Chloramphenicol 0,4% - SĐK VNA-3835-00 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Chloramphenicol 0,4% Dung dịch nhỏ mắt - Chloramphenicol
Broflox DX
Broflox DX - SĐK VN-7432-03 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Broflox DX Dung dịch nhỏ mắt - Ciprofloxacin, Dexamethasone
Chloramphenicol 0,4%
Chloramphenicol 0,4% - SĐK V125-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Chloramphenicol 0,4% Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Chloramphenicol
Cadotin nasal spray 50IU ‘Standard’
Cadotin nasal spray 50IU 'Standard' - SĐK VN-9483-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cadotin nasal spray 50IU 'Standard' Dung dịch xịt mũi - Salmon Calcitonin
Cantalene
Cantalene - SĐK VN-5788-01 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cantalene Viên ngậm - Lysozyme, Chlorhexidine, Tetracaine
Catalin
Catalin - SĐK VN-7173-02 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Catalin Thuốc nhỏ mắt - Pirenoxine, amino ethyl sulfomic, Boric acid
Catarstat
Catarstat - SĐK VN-7162-02 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Catarstat Dung dịch nhỏ mắt - Pyridoxine, L-glutamic acid
Cebedexacol
Cebedexacol - SĐK VN-5519-01 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cebedexacol Bột đông khô và dung dịch để pha thuốc nhỏ mắt - Chloramphenicol, Dexamethasone
Brimonidine Tartrate
Brimonidine Tartrate - SĐK VN-1571-06 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Brimonidine Tartrate Dung dịch nhỏ mắt-0,2% - Brimonidine Tartrate
Brulamycin
Brulamycin - SĐK VN-5768-01 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Brulamycin Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin
