Trang chủ 2020
Danh sách
Berberin
Berberin - SĐK VD-13810-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Berberin lọ 100 viên nén bao đường - Berberin clorid 10mg
Berberin
Berberin - SĐK VD-13809-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Berberin lọ 100 viên nén - Berberin clorid 10mg
Berberin
Berberin - SĐK VD-14104-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Berberin Hộp 10 vỉ x 10 viên nang - Berberin clorid 100mg
Berdorin
Berdorin - SĐK VD-14156-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Berdorin Hộp 6 vỉ x 5 viên nén bao phim - Mỗi viên chứa Cao Cardus marianus 100mg; Vitamin B1 2mg; Vitamin B2 2mg; Vitamin B6 2mg
Astymin-3
Astymin-3 - SĐK VN-12670-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Astymin-3 Dung dịch truyền tĩnh mạch - L-Arginine Hydrochloride; L-Histidine Hydrochloride H20; L-Isoleucine; L-Leucin; L-Lysine HCl; L-Methionin; L-Phenylalamine...
Atigimin
Atigimin - SĐK VD-14011-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Atigimin Hộp 12 vỉ x 5 viên nang mềm - Arginin tidiacicate 200mg
Attapulgite
Attapulgite - SĐK VD-14155-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Attapulgite Hộp 30 gói 5,7g thuốc bột - Attapulgit 3g
Barole 10
Barole 10 - SĐK VN-12573-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Barole 10 Viên nang cứng chứa các vi nang tan trong ruột - Natri Rabeprazole
Barole injection 20mg
Barole injection 20mg - SĐK VN-13268-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Barole injection 20mg bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch - Rabeprazole natri
Bebazkit
Bebazkit - SĐK VN-13043-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Bebazkit Kit điều trị gồm viên nang và viên nén bao phim - Lansoprazole, Tinidazole, Clarithromycin