Trang chủ 2020
Danh sách
Arocin
Arocin - SĐK VD-14597-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Arocin hộp 10 gói x 10 ml hỗn dịch uống - Nhôm hydroxyd gel tương đương 0,450g Nhôm oxyd, Magnesi hydroxyd 30% paste tương đương 0,8004g Magnesi hydroxyd, Simethicon 30% emulsion tương đương 0,08g Simethicon
Arocin S
Arocin S - SĐK VD-14598-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Arocin S hộp 10 gói x 10 ml hỗn dịch uống - Nhôm hydroxyd gel tương đương 0,3922g Nhôm oxyd, Magnesi hydroxyd 30% paste tương đương 0,6g Magnesi hydroxyd, Simethicon 30% emulsion tương đương 0,08g Simethicon
Arpizol
Arpizol - SĐK VN-13366-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Arpizol Viên nang - Omeprazole (dạng hạt cải bao tan trong ruột)
Astecin Injection
Astecin Injection - SĐK VN-12198-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Astecin Injection Dung dịch tiêm - L-Ornithine- L-Aspartate
Acitidine
Acitidine - SĐK VN-14291-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Acitidine Viên nén bao phim - Cimetidine
Acrid 40
Acrid 40 - SĐK VN-13988-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Acrid 40 Viên nén bao tan trong ruột - Pantoprazole
Acrid 40
Acrid 40 - SĐK VN-13988-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Acrid 40 Viên nén bao tan trong ruột - Pantoprazole
Acterox
Acterox - SĐK VN-11822-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Acterox Viên nén bao phim - Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate
Adus Soft Capsule
Adus Soft Capsule - SĐK VN-11839-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Adus Soft Capsule Viên nang mềm - Acid ursodeoxycholic, Thiamine nitrate, Riboflavin
Air-X drops
Air-X drops - SĐK VN-14124-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Air-X drops Hỗn dịch uống - Simethicon
