Danh sách

Rekelat

0
Rekelat - SĐK VN–1521–06 - Thuốc đường tiêu hóa. Rekelat Viên nén - Trimebutine maleate
Thuốc Bio King - SĐK 5580/2009/YT-CNTC

Bio King

0
Bio King - SĐK 5580/2009/YT-CNTC - Thuốc đường tiêu hóa. Bio King gói cốm - Lactobacillus acidophilus La 108Cfu Bifidobacterium Bb 108Cfu Streptococcus thermophilus TH 108Cfu Thiamin HCL (Vitamin B1) 0,5mg Riboflavin (Vitamin B2) 0,5mg Calcipantothenat (Vitamin B5) 2mg Pyridoxin (Vitamin B6) 0,5mg Acid folic (B9) 150mcg Men bia tươi 2000mg Lactose, kem thực vật, hương sữa, tá dược vđ 3g
Thuốc Santafe - SĐK 8405/2009/YT-CNTC

Santafe

0
Santafe - SĐK 8405/2009/YT-CNTC - Thuốc đường tiêu hóa. Santafe - Inulin 250 mg Lactobacillus acidophilus La 108Cfu Bifidobacterium Bb 108Cfu

Zovanta 40

0
Zovanta 40 - SĐK VN-15046-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Zovanta 40 Viên nén bao tan trong ruột - Pantoprazole sodium sesquihydrate

Vespratab 20

0
Vespratab 20 - SĐK VN-15161-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Vespratab 20 Viên bao tan trong ruột - Esomeprazole magnesium dihydrate

Vespratab Kit

0
Vespratab Kit - SĐK VN-14732-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Vespratab Kit viên nén bao phim - Esomeprazole magnesium dihydrate, clarithromycin, tinidazol

Umetac – 150

0
Umetac - 150 - SĐK VN-14899-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Umetac - 150 Viên nén bao phim - Ranitidine Hydrochloride

Umetac – 300

0
Umetac - 300 - SĐK VN-14900-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Umetac - 300 Viên nén bao phim - Ranitidine Hydrochloride

Unispan

0
Unispan - SĐK VN-15115-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Unispan Dung dịch tiêm - Hyoscine Butylbromide

Uranaltine

0
Uranaltine - SĐK VN-15116-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Uranaltine Dung dịch tiêm - Ranitidine Hydrochlorid