Trang chủ 2020
Danh sách
Rekelat
Rekelat - SĐK VN–1521–06 - Thuốc đường tiêu hóa. Rekelat Viên nén - Trimebutine maleate
Bio King
Bio King - SĐK 5580/2009/YT-CNTC - Thuốc đường tiêu hóa. Bio King gói cốm - Lactobacillus acidophilus La 108Cfu
Bifidobacterium Bb 108Cfu
Streptococcus thermophilus TH 108Cfu
Thiamin HCL (Vitamin B1) 0,5mg
Riboflavin (Vitamin B2) 0,5mg
Calcipantothenat (Vitamin B5) 2mg
Pyridoxin (Vitamin B6) 0,5mg
Acid folic (B9) 150mcg
Men bia tươi 2000mg
Lactose, kem thực vật, hương sữa, tá dược vđ 3g
Santafe
Santafe - SĐK 8405/2009/YT-CNTC - Thuốc đường tiêu hóa. Santafe - Inulin 250 mg
Lactobacillus acidophilus La 108Cfu
Bifidobacterium Bb 108Cfu
Zovanta 40
Zovanta 40 - SĐK VN-15046-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Zovanta 40 Viên nén bao tan trong ruột - Pantoprazole sodium sesquihydrate
Vespratab 20
Vespratab 20 - SĐK VN-15161-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Vespratab 20 Viên bao tan trong ruột - Esomeprazole magnesium dihydrate
Vespratab Kit
Vespratab Kit - SĐK VN-14732-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Vespratab Kit viên nén bao phim - Esomeprazole magnesium dihydrate, clarithromycin, tinidazol
Umetac – 150
Umetac - 150 - SĐK VN-14899-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Umetac - 150 Viên nén bao phim - Ranitidine Hydrochloride
Umetac – 300
Umetac - 300 - SĐK VN-14900-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Umetac - 300 Viên nén bao phim - Ranitidine Hydrochloride
Unispan
Unispan - SĐK VN-15115-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Unispan Dung dịch tiêm - Hyoscine Butylbromide
Uranaltine
Uranaltine - SĐK VN-15116-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Uranaltine Dung dịch tiêm - Ranitidine Hydrochlorid

