Trang chủ 2020
Danh sách
Rantac 150
Rantac 150 - SĐK VN-5695-01 - Thuốc đường tiêu hóa. Rantac 150 Viên nén bao phim - Ranitidine
Rekelat
Rekelat - SĐK VN-1521-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Rekelat Viên nén-100mg - Trimebutine maleate
Rantac 300
Rantac 300 - SĐK VN-5696-01 - Thuốc đường tiêu hóa. Rantac 300 Viên nén bao phim - Ranitidine
Remint S
Remint S - SĐK VNA-3693-00 - Thuốc đường tiêu hóa. Remint S Viên nén nhai - Aluminum hydroxide, magnesium hydroxide
Rantac-150
Rantac-150 - SĐK VN-2061-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Rantac-150 Viên nén bao phim-150mg Ranitidine - Ranitidine hydrochloride
Renitab 150
Renitab 150 - SĐK VN-5919-01 - Thuốc đường tiêu hóa. Renitab 150 Viên nén - Ranitidine
Rantac-300
Rantac-300 - SĐK VN-2059-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Rantac-300 Viên nén bao phim-300mg Ranitidine - Ranitidine hydrochloride
Rapez
Rapez - SĐK VN-1208-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Rapez Viên nén bao tan trong ruột-20mg - Rabeprazole sodium
Ratacid-300mg
Ratacid-300mg - SĐK V337-H12-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Ratacid-300mg Viên bao phim - Ranitidine
RaTidin 150mg
RaTidin 150mg - SĐK VNB-0429-03 - Thuốc đường tiêu hóa. RaTidin 150mg Viên bao phim - Ranitidine