Trang chủ 2020
Danh sách
Rectol 60%
Rectol 60% - SĐK VNB-0557-00 - Thuốc đường tiêu hóa. Rectol 60% Dung dịch - Glycerin
Redpharkit
Redpharkit - SĐK VN-1673-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Redpharkit Viên nén bao phim-20mg/500mg/250mg - Rabeprazole sodium, Ornidazole, Clarithromycin
Rantac
Rantac - SĐK VN-6754-02 - Thuốc đường tiêu hóa. Rantac Dung dịch tiêm - Ranitidine
Reetac-R300
Reetac-R300 - SĐK VN-1172-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Reetac-R300 Viên nén bao phim-300mg Ranitidine - Ranitidine hydrochloride
Rantac 150
Rantac 150 - SĐK VN-5695-01 - Thuốc đường tiêu hóa. Rantac 150 Viên nén bao phim - Ranitidine
Rekelat
Rekelat - SĐK VN-1521-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Rekelat Viên nén-100mg - Trimebutine maleate
Rantac 300
Rantac 300 - SĐK VN-5696-01 - Thuốc đường tiêu hóa. Rantac 300 Viên nén bao phim - Ranitidine
Remint S
Remint S - SĐK VNA-3693-00 - Thuốc đường tiêu hóa. Remint S Viên nén nhai - Aluminum hydroxide, magnesium hydroxide
Rantac-150
Rantac-150 - SĐK VN-2061-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Rantac-150 Viên nén bao phim-150mg Ranitidine - Ranitidine hydrochloride
Renitab 150
Renitab 150 - SĐK VN-5919-01 - Thuốc đường tiêu hóa. Renitab 150 Viên nén - Ranitidine