Trang chủ 2020
Danh sách
Ovalgel chewable tablets
Ovalgel chewable tablets - SĐK VN-19446-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Ovalgel chewable tablets Viên nén nhai - Dimethicon 20mg; Dried Aluminum hydroxide gel 200mg; Magnesium hydroxid 200mg
Ozogast 40
Ozogast 40 - SĐK VN-19447-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Ozogast 40 Bột đông khô pha tiêm - Omeprazole (dưới dạng Omeprazole natri) 40mg
Panewic 2 mg
Panewic 2 mg - SĐK VD-23476-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Panewic 2 mg Viên nén - Loperamid hydroclorid 2 mg
Omaza
Omaza - SĐK VN-19437-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Omaza Bột đông khô pha tiêm tĩnh mạch - Omeprazol (dưới dạng hỗn hợp Omeprazol natri và manitol) 40 mg
Mizatin Capsule
Mizatin Capsule - SĐK VN-19512-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Mizatin Capsule Viên nang cứng - Nizatidine 150mg
Mộc hoa trắng T/H
Mộc hoa trắng T/H - SĐK VD-23782-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Mộc hoa trắng T/H Viên nén bao phim - Cao đặc mộc hoa trắng 136mg; Mộc hương 20mg; Berberin HCl 10mg
Morganin
Morganin - SĐK VD-22466-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Morganin Viên nén bao phim - Arginin hydroclorid 500 mg
Naprazole-R
Naprazole-R - SĐK VN-19509-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Naprazole-R Bột đông khô pha tiêm - Rabeprazol natri 20 mg
Newtrisogen
Newtrisogen - SĐK VN-19216-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Newtrisogen Viên nén - Trimebutin maleat 100mg
Nirpid 10%
Nirpid 10% - SĐK VN-19283-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Nirpid 10% Nhũ tương dầu truyền tĩnh mạch - Dầu đậu nành 25g/250ml; Lecithin trứng 3g/250ml; Glycerol 5,625g/250ml