Trang chủ 2020
Danh sách
Savisang 60
Savisang 60 - SĐK VD-24194-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Savisang 60 Viên nén - Alverin citrat 60 mg
Scoprae Tablet
Scoprae Tablet - SĐK VN-19740-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Scoprae Tablet Viên nén bao phim - Rebamipid 100mg
S-Cort Tablet
S-Cort Tablet - SĐK VN-19864-16 - Thuốc đường tiêu hóa. S-Cort Tablet Viên nén bao phim - Rebamipid 100mg
Smofkabiven Central
Smofkabiven Central - SĐK VN-19953-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Smofkabiven Central Nhũ tương truyền tĩnh mạch - Túi 3 ngăn 493 ml chứa L-alanin 3,5g; L-arginin 3,0g; Glycin 2,8g; L-histidin 0,8g; L-isoleucin 1,3g; L-lysin 1,7g; L-leucin 1,9; L-methionin 1,1g; l-phenylalanin 1,3g; L-prolin 2,8g; L-serin 1,6g; Taurin 0,25g; L-threonin 1,1 g; L-tryptophan 0,5g; L-tyr
Racedagim 10
Racedagim 10 - SĐK VD-24711-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Racedagim 10 Thuốc cốm - Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10 mg
Racedagim 30
Racedagim 30 - SĐK VD-24712-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Racedagim 30 Thuốc cốm - Mỗi gói 3g chứa Racecadotril 30 mg
Ramasav
Ramasav - SĐK VD-25771-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Ramasav Viên nén bao phim - Drotaverin hydroclorid 40mg
Ratidin
Ratidin - SĐK VD-24155-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Ratidin Viên nén bao phim - Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mg
Ratidin F
Ratidin F - SĐK VD-24156-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Ratidin F Viên nén bao phim - Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 300mg
Raz-IV
Raz-IV - SĐK VN-19806-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Raz-IV Bột đông khô pha tiêm - Rabeprazol natri 20mg