Danh sách

Savisang 60

0
Savisang 60 - SĐK VD-24194-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Savisang 60 Viên nén - Alverin citrat 60 mg

Scoprae Tablet

0
Scoprae Tablet - SĐK VN-19740-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Scoprae Tablet Viên nén bao phim - Rebamipid 100mg

S-Cort Tablet

0
S-Cort Tablet - SĐK VN-19864-16 - Thuốc đường tiêu hóa. S-Cort Tablet Viên nén bao phim - Rebamipid 100mg

Smofkabiven Central

0
Smofkabiven Central - SĐK VN-19953-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Smofkabiven Central Nhũ tương truyền tĩnh mạch - Túi 3 ngăn 493 ml chứa L-alanin 3,5g; L-arginin 3,0g; Glycin 2,8g; L-histidin 0,8g; L-isoleucin 1,3g; L-lysin 1,7g; L-leucin 1,9; L-methionin 1,1g; l-phenylalanin 1,3g; L-prolin 2,8g; L-serin 1,6g; Taurin 0,25g; L-threonin 1,1 g; L-tryptophan 0,5g; L-tyr

Racedagim 10

0
Racedagim 10 - SĐK VD-24711-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Racedagim 10 Thuốc cốm - Mỗi gói 1g chứa Racecadotril 10 mg

Racedagim 30

0
Racedagim 30 - SĐK VD-24712-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Racedagim 30 Thuốc cốm - Mỗi gói 3g chứa Racecadotril 30 mg

Ramasav

0
Ramasav - SĐK VD-25771-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Ramasav Viên nén bao phim - Drotaverin hydroclorid 40mg

Ratidin

0
Ratidin - SĐK VD-24155-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Ratidin Viên nén bao phim - Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 150mg

Ratidin F

0
Ratidin F - SĐK VD-24156-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Ratidin F Viên nén bao phim - Ranitidin (dưới dạng Ranitidin hydroclorid) 300mg

Raz-IV

0
Raz-IV - SĐK VN-19806-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Raz-IV Bột đông khô pha tiêm - Rabeprazol natri 20mg