Trang chủ 2020
Danh sách
AdCort
AdCort - SĐK 8536/2015/ATTP-XNCB - Thuốc đường tiêu hóa. AdCort Viên nang mềm - Chiết xuất quả việt quất 100 mg
Diosmin 49,5 mg
Ornithine aspartate 50 mg
Rutin 12,74 mg
Acid hyaluronic 12 mg
Vitamin E (dl-Alpha Tocopheryl Acetate) 4,3 mg
Vitamin A (Retinol) 450,4 µg
Vitamin D3 12,5 µg
Vitamin K1 29,7 µg
Inbionetdesnol
Inbionetdesnol - SĐK VN-9938-05 - Thuốc đường tiêu hóa. Inbionetdesnol Viên nén bao phim - Tripotassium dicitrato bismuthate
Sufat gel
Sufat gel - SĐK VD-28569-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Sufat gel Hỗn dịch uống - Mỗi gói 15g chứa Sucaralfat (dưới dạng Sucralfat hỗn dịch 30%) 1000mg
Tafuito
Tafuito - SĐK VD-28053-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Tafuito Viên nén bao phim - Itoprid hydroclorid 50mg
Smail
Smail - SĐK VD-27687-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Smail Cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 4g chứa Dioctahedral smectit 3000 mg
Sorbitol
Sorbitol - SĐK VD-26245-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Sorbitol Thuốc bột - Mỗi gói 5 g chứa Sorbitol 5 g
Sorbitol
Sorbitol - SĐK VD-26270-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Sorbitol Thuốc bột - Mỗi gói 5g chứa Sortbiol 5g
Sorbitol
Sorbitol - SĐK VD-26618-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Sorbitol Thuốc bột uống - Mỗi gói 5g chứa Sorbitol 5g
SaVi Rabeprazole 20
SaVi Rabeprazole 20 - SĐK VD-28037-17 - Thuốc đường tiêu hóa. SaVi Rabeprazole 20 Viên nén bao phim tan trong ruột - Rabeprazol natri 20mg
Simanogel
Simanogel - SĐK VD-27340-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Simanogel Gel uống - Mỗi gói 10g chứa Nhôm hydroxyd gel (chứa 13% nhôm hydroxyd tương ứng 392,2mg nhôm oxyd) 303 5mg; Magnesi hydroxyd 600,4mg; Simethicon 60mg
