Trang chủ 2020
Danh sách
Alverin 40mg
Alverin 40mg - SĐK VD-29924-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Alverin 40mg Viên nén - Alverin citrat 40 mg
Antilox plus
Antilox plus - SĐK VD-29689-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Antilox plus Hỗn dịch uống - Mỗi gói 10g chứa Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80mg
Antizyme
Antizyme - SĐK VD-28979-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Antizyme Viên nhai - Magnesi hydroxyd 200 mg; Gel nhôm hydroxyd khô 200 mg; Simethicon 20 mg
Apharnax
Apharnax - SĐK VD-30119-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Apharnax Viên nang cứng - L-Omithin -L-Aspartat 500 mg
Debridat
Debridat - SĐK VN-13803-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Debridat Viên nén bao phim - Trimebutine maleate
Simacone
Simacone - SĐK VD-10711-10 - Thuốc đường tiêu hóa. Simacone - Alverin citrat 60 mg, simethicon 300 mg
Hasec 100
Hasec 100 - SĐK VD-23384-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Hasec 100 Viên nén bao phim - Racecadotril 100 mg
Hasec 10
Hasec 10 - SĐK VD-25500-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Hasec 10 Cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Racecadotril 10mg
No Spa 40mg
No Spa 40mg - SĐK VN-7986-03 - Thuốc đường tiêu hóa. No Spa 40mg Viên nén - Drotaverine
Smut Can
Smut Can - SĐK 3818/2013/ATTP-XNCB - Thuốc đường tiêu hóa. Smut Can viên nang mềm - Cardus marianus (tương đương 70mg Silymarin) …100 mg
Cao Nhọ nồi (Phyllanthus amarus) ………………...........50 mg
Cao Bồ công anh (Lactuca indica) ……………………...25 mg
Cao Diệp hạ châu (Eclipta alba) ………………………...25 mg
Tá dược vừa đủ 1 viên nang mềm.


