Danh sách

Alverin 40mg

0
Alverin 40mg - SĐK VD-29924-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Alverin 40mg Viên nén - Alverin citrat 40 mg

Antilox plus

0
Antilox plus - SĐK VD-29689-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Antilox plus Hỗn dịch uống - Mỗi gói 10g chứa Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 400mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon nhũ dịch 30%) 80mg

Antizyme

0
Antizyme - SĐK VD-28979-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Antizyme Viên nhai - Magnesi hydroxyd 200 mg; Gel nhôm hydroxyd khô 200 mg; Simethicon 20 mg

Apharnax

0
Apharnax - SĐK VD-30119-18 - Thuốc đường tiêu hóa. Apharnax Viên nang cứng - L-Omithin -L-Aspartat 500 mg
Thuốc Debridat - SĐK VN-13803-11

Debridat

0
Debridat - SĐK VN-13803-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Debridat Viên nén bao phim - Trimebutine maleate

Simacone

0
Simacone - SĐK VD-10711-10 - Thuốc đường tiêu hóa. Simacone - Alverin citrat 60 mg, simethicon 300 mg

Hasec 100

0
Hasec 100 - SĐK VD-23384-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Hasec 100 Viên nén bao phim - Racecadotril 100 mg

Hasec 10

0
Hasec 10 - SĐK VD-25500-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Hasec 10 Cốm pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 1,5g chứa Racecadotril 10mg
Thuốc No Spa 40mg - SĐK VN-7986-03

No Spa 40mg

0
No Spa 40mg - SĐK VN-7986-03 - Thuốc đường tiêu hóa. No Spa 40mg Viên nén - Drotaverine
Thuốc Smut Can - SĐK 3818/2013/ATTP-XNCB

Smut Can

0
Smut Can - SĐK 3818/2013/ATTP-XNCB - Thuốc đường tiêu hóa. Smut Can viên nang mềm - Cardus marianus (tương đương 70mg Silymarin) …100 mg Cao Nhọ nồi (Phyllanthus amarus) ………………...........50 mg Cao Bồ công anh (Lactuca indica) ……………………...25 mg Cao Diệp hạ châu (Eclipta alba) ………………………...25 mg Tá dược vừa đủ 1 viên nang mềm.