Danh sách

Thuốc Forlax 10g - SĐK VN-6472-02

Forlax 10g

0
Forlax 10g - SĐK VN-6472-02 - Thuốc đường tiêu hóa. Forlax 10g Bột pha hỗn dịch uống - Macrogol
Thuốc Cenloper - SĐK VD-18557-13

Cenloper

0
Cenloper - SĐK VD-18557-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Cenloper Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột - Loperamide 2 mg
Thuốc Esolona - SĐK VD18558-13

Esolona

0
Esolona - SĐK VD18558-13 - Thuốc đường tiêu hóa. Esolona Viên nang chứa vi hạt bao tan trong ruột - Esomeprazole 20mg
Thuốc Cenberin M - SĐK VD-13135-10

Cenberin M

0
Cenberin M - SĐK VD-13135-10 - Thuốc đường tiêu hóa. Cenberin M Viên nang cứng - Berberine, Mộc hương
Thuốc Barole 20 - SĐK VN-20805-17

Barole 20

0
Barole 20 - SĐK VN-20805-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Barole 20 Viên nang cứng dưới dạng vỉ hạt tan trong ruột - Rabeprazole (Natri rabeprazole) 20mg
Thuốc Vespratab 40 - SĐK VN-15678-12

Vespratab 40

0
Vespratab 40 - SĐK VN-15678-12 - Thuốc đường tiêu hóa. Vespratab 40 Viên bao tan trong ruột - Esomeprazole magnesium dihydrate
Thuốc Porarac capsules - SĐK VN-1922-06

Porarac capsules

0
Porarac capsules - SĐK VN-1922-06 - Thuốc đường tiêu hóa. Porarac capsules Viên nang-20mg - Omeprazole
Thuốc Maalox plus - SĐK VD-21162-14

Maalox plus

0
Maalox plus - SĐK VD-21162-14 - Thuốc đường tiêu hóa. Maalox plus Viên nén nhai - Aluminium hydroxide gel khô 200mg; Magnesium hydroxide 200mg; Simethicon 26,375mg
Thuốc Pentasa - SĐK VN1-019-07

Pentasa

0
Pentasa - SĐK VN1-019-07 - Thuốc đường tiêu hóa. Pentasa Viên nén phóng thích chậm-500mg - Mesalazine
Thuốc Pentasa 1g - SĐK VN-19948-16

Pentasa 1g

0
Pentasa 1g - SĐK VN-19948-16 - Thuốc đường tiêu hóa. Pentasa 1g Hỗn dịch thụt trực tràng - Mỗi 100 ml hỗn dịch chứa Mesalazine 1g