Trang chủ 2020
Danh sách
Duphalac
Duphalac - SĐK VN-12829-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Duphalac Dung dịch uống - Lactulose
Omsergy
Omsergy - SĐK VN-20406-17 - Thuốc đường tiêu hóa. Omsergy Viên nang cứng - Omeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột Omeprazole 7,5%) 20 mg
Moxydar
Moxydar - SĐK VN-17950-14 - Thuốc đường tiêu hóa. Moxydar Viên nén - Nhôm oxid hydrat hóa 500mg; Magnesi hydroxyd 500mg; Nhôm Phosphat hydrat hóa 300mg; Gôm Guar 200mg
Heparigen Inj
Heparigen Inj - SĐK VN-18415-14 - Thuốc đường tiêu hóa. Heparigen Inj Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm - L-Ornithine-L-Aspartate 500mg/5ml
Zaclid
Zaclid - SĐK VD-32077-19 - Thuốc đường tiêu hóa. Zaclid Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột - Esomeprazol (dưới dạng pellet bao tan trong ruột chứa Esomeprazol magnesi dihydrat) 8,5% 20mg
Zofra ODT 8
Zofra ODT 8 - SĐK VN-21815-19 - Thuốc đường tiêu hóa. Zofra ODT 8 Viên nén phân tán - Ondansetron 8mg
Zuzafox 40
Zuzafox 40 - SĐK VD-32470-19 - Thuốc đường tiêu hóa. Zuzafox 40 Viên nang cứng - Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 40mg
Ezdixum
Ezdixum - SĐK VD-22917-15 - Thuốc đường tiêu hóa. Ezdixum Viên nang bao tan trong ruột - Esomeprazol (tương đương 184 mg vi hạt chứa 22,5% Esomeprazol magnesium dihydrat) 40 mg
A.T Diosmectit
A.T Diosmectit - SĐK VD-25627-16 - Thuốc đường tiêu hóa. A.T Diosmectit Thuốc cốm - Mỗi gói 3,5g chứa Diosmectit 3000mg
Hepagold
Hepagold - SĐK VN-13096-11 - Thuốc đường tiêu hóa. Hepagold Dung dịch tiêm truyền - Hỗn hợp acid amin
– L-lsoleucine………..2,25g
– L-Leucine…………..2,75g
– L-Lysine Acetate…….2,15g
– L-Methionine…………0,25g
– L-Phenylalanin……….0,25g
– L-Threonine…………..1,125g
– L-Tryptophan…………0,165g
– L-Valine……………..2,1g
– L-Alanine……………1,925g
– L-Arginine……………1,5g
– L-Histidine…………..0,6g
– L-Proline…………….2,0g
– L-Serine…………….1,25g
– Glycine……………..2,25g
– L-Cystine HCL…………0,05g
– Tá dược vừa đủ 250ml






