Trang chủ 2020
Danh sách
Chemoxim
Chemoxim - SĐK VN-7835-03 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chemoxim Viên nén - Meloxicam
Chemoxim 15
Chemoxim 15 - SĐK VN-7836-03 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chemoxim 15 Viên nén - Meloxicam
Children’ s tylenol
Children' s tylenol - SĐK VN-8625-04 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Children' s tylenol Hỗn dịch uống - Acetaminophen
Chymase
Chymase - SĐK VN-7011-02 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymase Bột đông khô pha tiêm truyền - Chymotrypsine
Chymotase
Chymotase - SĐK VN-8740-04 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymotase Viên nén - Bromelain, Trypsin
Chymotrypsin
Chymotrypsin - SĐK VN-0038-06 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymotrypsin Bột đông khô pha dung dịch tiêm-5000IU - Chymotrypsine
Chymotrypsin
Chymotrypsin - SĐK VN-6788-02 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymotrypsin Bột đông khô pha tiêm truyền - Chymotrypsine
Chymotrypsin 5000UI
Chymotrypsin 5000UI - SĐK V289-H12-05 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymotrypsin 5000UI bột đông khô - Alpha Chymotrypsine
Chymotrypsin 5000UI
Chymotrypsin 5000UI - SĐK VNA-4590-05 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymotrypsin 5000UI Bột đông khô pha tiêm - Chymotrypsine
Chymotrypsin B25 4,2mg
Chymotrypsin B25 4,2mg - SĐK VD-1091-06 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymotrypsin B25 4,2mg Viên nén - Alpha Chymotrypsine