Trang chủ 2020
Danh sách
Bwiner plus
Bwiner plus - SĐK VD-28740-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Bwiner plus Viên nén - Acid alendronic (dưới dạng Alendronat natri trihydrat) 70 mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry Vitamin D3 cws) 2800 IU
Atimecox 15 inj
Atimecox 15 inj - SĐK VD-28852-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Atimecox 15 inj Dung dịch tiêm - Mỗi ống 1,5ml dung dịch chứa Meloxicam 15 mg
Cadiflex 1500
Cadiflex 1500 - SĐK VD-29561-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cadiflex 1500 Thuốc bột uống - Mỗi gói chứa Glucosamin sulfat (tương đương 1185 mg Glucosamin base, dưới dạng D-Glucosamin sulfat.2NaCl) 1500 mg
Atocib 120
Atocib 120 - SĐK VD-29518-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Atocib 120 Viên nén bao phim - Etoricoxib 120 mg
Atocib 60
Atocib 60 - SĐK VD-29519-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Atocib 60 Viên nén bao phim - Etoricoxib 60 mg
Atocib 90
Atocib 90 - SĐK VD-29520-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Atocib 90 Viên nén bao phim - Etoricoxib 90 mg
Aussamin
Aussamin - SĐK VN-20995-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Aussamin Viên nang - Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid 500 mg) 295mg
Auzitane
Auzitane - SĐK VD-29772-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Auzitane Viên nén - Probenecid 500 mg
Babenic
Babenic - SĐK VD-28751-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Babenic Dung dịch uống - Mỗi ống 5ml chứa Paracetamol 120mg
Bakidol 160
Bakidol 160 - SĐK VD-29072-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Bakidol 160 Dung dịch uống - Mỗi ống 5 ml chứa Paracetamol 160 mg