Trang chủ 2020
Danh sách
Mioxel
Mioxel - SĐK 1559/QLD-KD - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Mioxel Viên nén - Methocarbamol 380mg ;Paracetamol 300mg
Pyme-Ibu
Pyme-Ibu - SĐK VD-4428-07 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Pyme-Ibu Viên nén bao phim - Ibuprofen
Nisitanol
Nisitanol - SĐK VD-2146-06 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Nisitanol Dung dịch tiêm - Nefopam hydrochloride
Clupen
Clupen - SĐK VN-3957-07 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Clupen Viên nén - Clonixin lysinate
Tatanol Extra
Tatanol Extra - SĐK VD-23229-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tatanol Extra Viên nén - Acetaminophen 325 mg; Ibuprofen 200 mg
Tatanol 150 mg
Tatanol 150 mg - SĐK VD-23860-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tatanol 150 mg Thuốc cốm pha dung dịch uống - Mỗi gói 0,9g chứa Acetaminophen 150mg
Tatanol 250mg
Tatanol 250mg - SĐK VD-10658-10 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tatanol 250mg Thuốc bột uống - Paracetamol 250mg
Tatanol 250 mg
Tatanol 250 mg - SĐK VD-23227-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tatanol 250 mg Thuốc cốm pha dung dịch uống - Mỗi gói chứa Acetaminophen 250 mg
Tatanol trẻ em
Tatanol trẻ em - SĐK VD-25399-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tatanol trẻ em Viên nén - Acetaminophen 120mg
I-Pain
I-Pain - SĐK VD-23210-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. I-Pain Viên nén bao phim - Ibuprofen 400 mg








