Trang chủ 2020
Danh sách
Dovenla
Dovenla - SĐK VD-32223-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Dovenla viên nén phân tán - Alphachymotrypsin (tương ứng 4200 IU) 4,2mg
Efferalgan
Efferalgan - SĐK VN-21849-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Efferalgan Bột sủi bọt để pha hỗn dịch uống - Paracetamol 150 mg
Cenex Cap. 200mg
Cenex Cap. 200mg - SĐK VN-21949-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cenex Cap. 200mg Viên nang cứng - Celecoxib 200mg
Cenmopen
Cenmopen - SĐK VD-32054-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cenmopen Viên nang cứng - Celecoxib 200mg
Chymorich 4200 UI
Chymorich 4200 UI - SĐK VD-31821-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymorich 4200 UI Viên nén phân tán - Alphachymotrypsin 4200 UI
Chymorich 8400 UI
Chymorich 8400 UI - SĐK VD-31822-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymorich 8400 UI Viên nén phân tán - Alphachymotrypsin 8400 UI
Chymotrypsin
Chymotrypsin - SĐK VD-32168-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Chymotrypsin Viên nén phân tán - Alpha chymotrypsin 4200 IU
Cinnaphar
Cinnaphar - SĐK VD-31640-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cinnaphar Thuốc mỡ dùng ngoài - Mỗi 30 gam thuốc mỡ chứa Methyl salicylat 8,1g; Menthol 3,6g; Camphor 3g
Cirocol
Cirocol - SĐK VD-31436-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cirocol Viên nén - Paracetamol 500 mg; Cafein 30 mg
Clofenac 100 Suppository
Clofenac 100 Suppository - SĐK VN-21789-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Clofenac 100 Suppository Thuốc đạn đặt trực tràng - Diclofenac Sodium 100 mg