Danh sách

Thuốc Alenbe plus 70mg/5600 IU - SĐK VD-25970-16

Alenbe plus 70mg/5600 IU

0
Alenbe plus 70mg/5600 IU - SĐK VD-25970-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Alenbe plus 70mg/5600 IU Viên nén - Acid alendronic (dưới dạng natri alendronat trihydrat) 70mg; Vitamin D3 (dưới dạng Cholecalciferol 100.000IU/g) 5600IU

Hapacol Flu Kids

0
Hapacol Flu Kids - SĐK VD-26597-17 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Hapacol Flu Kids Thuốc cốm sủi bọt - Mỗi gói 1,5 g chứa Paracetamol 160mg; Phenylephrin HCl 2,5mg; Dextromethorphan HBr 5mg; Clorpheniramin maleat 1mg

Trasolu

0
Trasolu - SĐK VD-33290-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Trasolu Dung dịch tiêm - Tramadol HCl 100mg/2ml
Thuốc Livorax-8 - SĐK VN-17114-13

Livorax-8

0
Livorax-8 - SĐK VN-17114-13 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Livorax-8 Viên nén bao phim - Lornoxicam 8mg

Trivacintana forte

0
Trivacintana forte - SĐK VD-33971-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Trivacintana forte Viên nén bao phim - Paracetamol 500mg; Cafein 25mg; Phenylephrin hydroclorid 5mg
Thuốc Meticglucotin - SĐK VN-17890-14

Meticglucotin

0
Meticglucotin - SĐK VN-17890-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Meticglucotin Viên nang cứng - Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat kali clorid 500 mg) 295mg; Chondroitin sulfate-shark 20mg

Tussicaps

0
Tussicaps - SĐK VD-33233-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tussicaps Viên nang cứng - Paracetamol 325mg; Phenylephrin HCl 5mg;Dextromethorphan HBr 10mg; Guaifenesin 100mg

Trosicam 7.5mg

0
Trosicam 7.5mg - SĐK VN-20105-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Trosicam 7.5mg Viên nén phân tán tại miệng - Meloxicam 7,5mg

Usnadol 650

0
Usnadol 650 - SĐK VD-33807-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Usnadol 650 Viên nang mềm - Paracetamol 650mg

Piroxicam capsules BP 20mg

0
Piroxicam capsules BP 20mg - SĐK VN-22210-19 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Piroxicam capsules BP 20mg Viên nang cứng - Piroxicam 20mg