Trang chủ 2020
Danh sách
Vân mộc hương – F
Vân mộc hương - F - SĐK V620-H12-10 - Thuốc khác. Vân mộc hương - F - Vân mộc hương, hoàng liên
Vân nam bạch dược
Vân nam bạch dược - SĐK VN-10149-10 - Thuốc khác. Vân nam bạch dược Viên nang và viên hoàn - Viên nang Tam thất, băng phiến, xuyên sơn long, sơn dược, loã quan thảo, bắc đậu căn; Viên hoàn xuyên sơn long, câu đằng
Vân nam bạch dược
Vân nam bạch dược - SĐK VN-10148-10 - Thuốc khác. Vân nam bạch dược Thuốc phun sương dùng ngoài da - Lọ aerosol tam thất, băng phiến, xuyên sơn long, sơn dược, lão quan thảo, bắc đậu căn; Lọ Baoxianye xuyên sơn long, câu đằng
Vạn tiên đầu thống tán
Vạn tiên đầu thống tán - SĐK V449-H12-10 - Thuốc khác. Vạn tiên đầu thống tán Thuốc bột uống - Bạch chỉ, Bạch truật, xuyên khung, hương phụ, ngải cứu, Bạch thược, sài hồ
Vạn tiên đầu thống tán
Vạn tiên đầu thống tán - SĐK V449-H12-10 - Thuốc khác. Vạn tiên đầu thống tán - Bạch chỉ, Bạch truật, Xuyên khung, Hương phụ, Ngải cứu, bạch thược, Sài hồ
Vancostad 1gam
Vancostad 1gam - SĐK VD-10663-10 - Thuốc khác. Vancostad 1gam - Vancomycin hydroclorid tương đương Vancomycin 1gam
Vancostad 500mg
Vancostad 500mg - SĐK VD-10664-10 - Thuốc khác. Vancostad 500mg - Vancomycin hydroclorid tương đương Vancomycin 500mg
Vartel
Vartel - SĐK VD-11199-10 - Thuốc khác. Vartel - Trimetazidin.2HCl 20mg
Vaspycar
Vaspycar - SĐK VD-11883-10 - Thuốc khác. Vaspycar - Trimetazidin dihdroclorid 20mg
Truy phong tái tạo tinh
Truy phong tái tạo tinh - SĐK V1420-H12-10 - Thuốc khác. Truy phong tái tạo tinh - nhân sâm, đương quy, tần giao, mạch môn, xuyên khung, ngũ vị tử, bạch chỉ, ngô thù du