Trang chủ 2020
Danh sách
Sâm qui bổ tâm huyết
Sâm qui bổ tâm huyết - SĐK V1520-H12-10 - Thuốc khác. Sâm qui bổ tâm huyết - Thục địa, Xuyên khung, Đảng sâm, Bạch truật, Viễn trí, Trần bì, Mạch môn, Đương quy,…
Salbucare plus
Salbucare plus - SĐK VD-10327-10 - Thuốc khác. Salbucare plus - Salbutamol sulfat 1,2mg (tương đương 1mg Salbutamol), guaifenesin 50mg
Sâm qui tinh
Sâm qui tinh - SĐK V553-H12-10 - Thuốc khác. Sâm qui tinh Thuốc nước - Đương quy, thục địa, đảng sâm, hoàng kỳ, Bạch thược, Hoàng tinh, mộc qua, ba kích, đỗ trọng, ngưu tất, xuyên khung, táo nhân
Salbutamol
Salbutamol - SĐK VD-12061-10 - Thuốc khác. Salbutamol - Salbutamol 2mg (tương ứng Salbutamol sulfat 2,4mg)
Sâm qui tinh
Sâm qui tinh - SĐK V553-H12-10 - Thuốc khác. Sâm qui tinh - Đương qui, thục địa, đảng sâm, hoàng kỳ, bạch thược, hoàng tinh, mộc qua, ba kích, đỗ trọng, ngưu tất, xuyên khung, táo nhân..
Salbutamol
Salbutamol - SĐK VD-11284-10 - Thuốc khác. Salbutamol - Salbutamol sulfat tương ứng 2mg Salbutamol
Sâm – Cá ngựa
Sâm - Cá ngựa - SĐK V242-H12-10 - Thuốc khác. Sâm - Cá ngựa - Cá ngựa, Cao nhân sâm, Ba kích, Long nhãn, Trần bì, Quế, Dâm dương hoắc
Sâm Cá ngựa
Sâm Cá ngựa - SĐK V242-H12-10 - Thuốc khác. Sâm Cá ngựa Viên nang - Cá ngựa, Cao nhân sâm, Ba kích, Long nhãn, Trần bì, Quế, Dâm dương hoắc
Sâm kỳ bá bổ tinh
Sâm kỳ bá bổ tinh - SĐK V987-H12-10 - Thuốc khác. Sâm kỳ bá bổ tinh - Đảng sâm, Hoàng kỳ, Liên nhục, Bạch truật, Trần bì, Lúa mạch, Sử quân tử
Rượu rắn
Rượu rắn - SĐK V604-H12-10 - Thuốc khác. Rượu rắn - Rắn biển bụng vàng khô, thục địa, đương qui, bạch truật, đảng sâm, bạch linh, bạch thược, long nhãn, xuyên khung..