Trang chủ 2020
Danh sách
Nhân sâm tam thất
Nhân sâm tam thất - SĐK V629-H12-10 - Thuốc khác. Nhân sâm tam thất - Nhân sâm, Tam thất
Nhân sâm tam thất
Nhân sâm tam thất - SĐK VD-11235-10 - Thuốc khác. Nhân sâm tam thất - Bột mịn nhân sâm 50mg, bột mịn tam thất 30mg
Nhất phương phụ viêm khang
Nhất phương phụ viêm khang - SĐK V1079-H12-10 - Thuốc khác. Nhất phương phụ viêm khang - Xích thược, Thổ phục linh, Nhân trần, Xa tiền tử, Chi tử, Trạch tả, Hoàng bá, Mẫu đơn bì, Kinh giới, Bách bộ
Nhị Hoàng Khang
Nhị Hoàng Khang - SĐK V846-H12-10 - Thuốc khác. Nhị Hoàng Khang - Hoàng liên, sinh địa, thiên hoa phấn, mạch môn, đương qui, tri mẫu, nhân sâm, cát căn, bạch linh,..
Nhị Hoàng Khang
Nhị Hoàng Khang - SĐK V846-H12-10 - Thuốc khác. Nhị Hoàng Khang Viên nang - Hoàng liên, sinh địa, thiên hoa phấn, mạch môn, đương qui, tri mẫu, nhân sâm, cát căn, bạch linh, ngũ vị tử, cam thảo, hoàng bá, sinh khương
Nhiệt độc thanh
Nhiệt độc thanh - SĐK V1268-H12-10 - Thuốc khác. Nhiệt độc thanh - Bồ công anh, Kim ngân hoa, Sài đất, Thổ phục linh, Ké đầu ngựa, hạ khô thảo, Huyền sâm
Nhuận gan lợi mật
Nhuận gan lợi mật - SĐK V691-H12-10 - Thuốc khác. Nhuận gan lợi mật - Cao đặc Actiso, Cao biển súc, Bột mịn bìm bìm
Nhuận gan lợi mật
Nhuận gan lợi mật - SĐK V1370-H12-10 - Thuốc khác. Nhuận gan lợi mật - Cao đặc Actisô 100 mg, cao Biển súc 75 mg, Bìm bìm 75 mg
Nhuận tràng thông táo
Nhuận tràng thông táo - SĐK V823-H12-10 - Thuốc khác. Nhuận tràng thông táo Sirô - Ma nhân, Khổ hạnh nhân, Ðại hoàng, Chỉ thực, Hâu phác, Bạch thược
Nhuận tràng thông táo
Nhuận tràng thông táo - SĐK V823-H12-10 - Thuốc khác. Nhuận tràng thông táo - Ma nhân, Khổ hạnh nhân, Đại hoàng, Chỉ thực, Hâu phác, Bạch thược