Trang chủ 2020
Danh sách
Ô tặc cốt
Ô tặc cốt - SĐK VD-30621-18 - Thuốc khác. Ô tặc cốt Nguyên liệu làm thuốc - Ô tặc cốt
Obirax 10
Obirax 10 - SĐK VN-0525-06 - Thuốc khác. Obirax 10 Viên nang-10mg - Sibutramine
Occumol 0,25%
Occumol 0,25% - SĐK VN-5489-10 - Thuốc khác. Occumol 0,25% Dung dịch nhỏ mắt - Timolol maleate
Occumol 0,5%
Occumol 0,5% - SĐK VN-5490-10 - Thuốc khác. Occumol 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Timolol maleate
Odergo
Odergo - SĐK VN1-622-12 - Thuốc khác. Odergo Viên nén - Dihydroergocristine mesylate 333,0 mcg; Dihydroergocryptine mesylate 333,0mcg; Dihydroergocornine mesylate 333,0mcg (tương đương Dihydroergotoxine mesylate 1mg)
Ofloxacin 0,3%
Ofloxacin 0,3% - SĐK VD-19558-13 - Thuốc khác. Ofloxacin 0,3% Dung dịch thuốc nhỏ mắt - Ofloxacin 15mg/5ml
Olenz-10
Olenz-10 - SĐK VN-5159-10 - Thuốc khác. Olenz-10 Viên nén bao phim - Olanzapin
OliClinomel N4-550 E
OliClinomel N4-550 E - SĐK VN-5003-10 - Thuốc khác. OliClinomel N4-550 E Nhũ dịch truyền - Lipids, Aminoacids, Glucose
Nước Oxy già 3%
Nước Oxy già 3% - SĐK VS-4969-16 - Thuốc khác. Nước Oxy già 3% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 20 ml chứa Nước oxy già đậm đặc 30% 2g
OliClinomel N7-1000 E
OliClinomel N7-1000 E - SĐK VN-5004-10 - Thuốc khác. OliClinomel N7-1000 E Nhũ dịch truyền - Lipids, Aminoacids, Glucose