Danh sách

Cao lỏng tiêu độc K/H

0
Cao lỏng tiêu độc K/H - SĐK V105-H12-10 - Thuốc khác. Cao lỏng tiêu độc K/H Cao lỏng - Kim ngân hoa, ké đầu ngựa, bồ công anh, hạ khô thảo, thổ phục linh

Cao đặc Actisô

0
Cao đặc Actisô - SĐK V929-H12-10 - Thuốc khác. Cao đặc Actisô - Lá tươi Actiso 10kg (tương đương 2,5% Cynarin)

Cao lỏng tiêu độc K/H

0
Cao lỏng tiêu độc K/H - SĐK V105-H12-10 - Thuốc khác. Cao lỏng tiêu độc K/H - Kim ngân hoa, ké đầu ngựa, bồ công anh, hạ khô thảo, thổ phục linh

Cao đặc ích mẫu

0
Cao đặc ích mẫu - SĐK VD-11256-10 - Thuốc khác. Cao đặc ích mẫu - Ich mẫu

Cao phong thấp

0
Cao phong thấp - SĐK V1442-H12-10 - Thuốc khác. Cao phong thấp - Bạch truật, bạch linh, viễn trí, long nhãn, đương qui, đảng sâm, hoàng kỳ, toan táo nhân, mộc hương, đại táo, cam thảo.

Cao đặc Nhân trần

0
Cao đặc Nhân trần - SĐK VD-11254-10 - Thuốc khác. Cao đặc Nhân trần - Nhân trần

Cao phong thấp

0
Cao phong thấp - SĐK V1412-H12-10 - Thuốc khác. Cao phong thấp - Tang ký sinh, xuyên khung, đỗ trọng, thục địa, phòng phong, bạch phục linh, quế chi, tế tân, độc hoạt, bạch thược…

Cao đặc Râu ngô

0
Cao đặc Râu ngô - SĐK VD-11255-10 - Thuốc khác. Cao đặc Râu ngô - Râu ngô

Cao phong thấp

0
Cao phong thấp - SĐK V995-H12-10 - Thuốc khác. Cao phong thấp - Hà thủ ô đỏ, Ké đầu ngựa, Thiên niên kiện, Trần bì, Huyết giác, Thổ phục linh, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Cẩu tích

Cao dán tiêu độc

0
Cao dán tiêu độc - SĐK V1509-H12-10 - Thuốc khác. Cao dán tiêu độc - Bạch liễm, Chi tử, ngô công, thương truật, đại hoàng, bạch chỉ, hoàng liên, nhi trà, nhũ hương, liên kiều, tỳ ma tử..