Trang chủ 2020
Danh sách
Cao lỏng tiêu độc K/H
Cao lỏng tiêu độc K/H - SĐK V105-H12-10 - Thuốc khác. Cao lỏng tiêu độc K/H Cao lỏng - Kim ngân hoa, ké đầu ngựa, bồ công anh, hạ khô thảo, thổ phục linh
Cao đặc Actisô
Cao đặc Actisô - SĐK V929-H12-10 - Thuốc khác. Cao đặc Actisô - Lá tươi Actiso 10kg (tương đương 2,5% Cynarin)
Cao lỏng tiêu độc K/H
Cao lỏng tiêu độc K/H - SĐK V105-H12-10 - Thuốc khác. Cao lỏng tiêu độc K/H - Kim ngân hoa, ké đầu ngựa, bồ công anh, hạ khô thảo, thổ phục linh
Cao đặc ích mẫu
Cao đặc ích mẫu - SĐK VD-11256-10 - Thuốc khác. Cao đặc ích mẫu - Ich mẫu
Cao phong thấp
Cao phong thấp - SĐK V1442-H12-10 - Thuốc khác. Cao phong thấp - Bạch truật, bạch linh, viễn trí, long nhãn, đương qui, đảng sâm, hoàng kỳ, toan táo nhân, mộc hương, đại táo, cam thảo.
Cao đặc Nhân trần
Cao đặc Nhân trần - SĐK VD-11254-10 - Thuốc khác. Cao đặc Nhân trần - Nhân trần
Cao phong thấp
Cao phong thấp - SĐK V1412-H12-10 - Thuốc khác. Cao phong thấp - Tang ký sinh, xuyên khung, đỗ trọng, thục địa, phòng phong, bạch phục linh, quế chi, tế tân, độc hoạt, bạch thược…
Cao đặc Râu ngô
Cao đặc Râu ngô - SĐK VD-11255-10 - Thuốc khác. Cao đặc Râu ngô - Râu ngô
Cao phong thấp
Cao phong thấp - SĐK V995-H12-10 - Thuốc khác. Cao phong thấp - Hà thủ ô đỏ, Ké đầu ngựa, Thiên niên kiện, Trần bì, Huyết giác, Thổ phục linh, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Cẩu tích
Cao dán tiêu độc
Cao dán tiêu độc - SĐK V1509-H12-10 - Thuốc khác. Cao dán tiêu độc - Bạch liễm, Chi tử, ngô công, thương truật, đại hoàng, bạch chỉ, hoàng liên, nhi trà, nhũ hương, liên kiều, tỳ ma tử..