Trang chủ 2020
Danh sách
Cao phong thấp
Cao phong thấp - SĐK V1442-H12-10 - Thuốc khác. Cao phong thấp - Bạch truật, bạch linh, viễn trí, long nhãn, đương qui, đảng sâm, hoàng kỳ, toan táo nhân, mộc hương, đại táo, cam thảo.
Cao đặc Nhân trần
Cao đặc Nhân trần - SĐK VD-11254-10 - Thuốc khác. Cao đặc Nhân trần - Nhân trần
Cao phong thấp
Cao phong thấp - SĐK V1412-H12-10 - Thuốc khác. Cao phong thấp - Tang ký sinh, xuyên khung, đỗ trọng, thục địa, phòng phong, bạch phục linh, quế chi, tế tân, độc hoạt, bạch thược…
Cao đặc Râu ngô
Cao đặc Râu ngô - SĐK VD-11255-10 - Thuốc khác. Cao đặc Râu ngô - Râu ngô
Cao phong thấp
Cao phong thấp - SĐK V995-H12-10 - Thuốc khác. Cao phong thấp - Hà thủ ô đỏ, Ké đầu ngựa, Thiên niên kiện, Trần bì, Huyết giác, Thổ phục linh, Hy thiêm, Ngũ gia bì chân chim, Cẩu tích
Cao dán tiêu độc
Cao dán tiêu độc - SĐK V1509-H12-10 - Thuốc khác. Cao dán tiêu độc - Bạch liễm, Chi tử, ngô công, thương truật, đại hoàng, bạch chỉ, hoàng liên, nhi trà, nhũ hương, liên kiều, tỳ ma tử..
Cao dương tráng thận xuân quang
Cao dương tráng thận xuân quang - SĐK V945-H12-10 - Thuốc khác. Cao dương tráng thận xuân quang - Câu kỷ tử, Đỗ trọng, Ngũ vị tử, Ba kích, Thục địa, Dâm dương hoắc, Đảng sâm, Phục linh, Hoàng kỳ..
Cao hồi Xuân Nữ
Cao hồi Xuân Nữ - SĐK V136-H12-10 - Thuốc khác. Cao hồi Xuân Nữ Cao lỏng - Ðảng sâm, Hoàng kỳ, Hương phụ, Bạch truật, Thăng ma, Đương quy, Địa du, Liên kiều, Sài hồ, Sơn thù
Cao hồi xuân nữ
Cao hồi xuân nữ - SĐK V136-H12-10 - Thuốc khác. Cao hồi xuân nữ - Đảng sâm, Hoàng kỳ, Hương phụ, Bạch truật, Thăng ma, Đương quy, Địa du, Liên kiều, Sài hồ, Sơn thù..
Cames ditil 500mg
Cames ditil 500mg - SĐK VD-10915-10 - Thuốc khác. Cames ditil 500mg - Natri Citicoline 522,5mg (tương đương 500mg Citicoline base)