Trang chủ 2020
Danh sách
Cảm ho Q5
Cảm ho Q5 - SĐK V1084-H12-10 - Thuốc khác. Cảm ho Q5 - Hạnh nhân, Tô diệp, Bách bộ, Cát cánh, Bạc hà, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tiền hồ, Tử uyển, Gừng khô
Cảm mạo thông
Cảm mạo thông - SĐK V762-H12-10 - Thuốc khác. Cảm mạo thông Viên nén bao phim - Hoắc hương, tía tô, bạch chỉ, bạch linh, đại phúc bì, thương truật
Cao Bách bộ
Cao Bách bộ - SĐK V458-H12-10 - Thuốc khác. Cao Bách bộ Cao lỏng - Bách bộ
Cảm thống linh
Cảm thống linh - SĐK V599-H12-10 - Thuốc khác. Cảm thống linh Thuốc bột uống - Bạch chỉ, kinh tủ, kinh giới, hương phụ, ma hoàng, xuyên khung, bạc hà, tía tô, phòng phong
Cảm thống linh
Cảm thống linh - SĐK V599-H12-10 - Thuốc khác. Cảm thống linh - Bạch chỉ, kinh tủ, kinh giới, hương phụ, ma hoàng, xuyên khung, bạc hà, tía tô, phòng phong
Cames ditil 500mg
Cames ditil 500mg - SĐK VD-10915-10 - Thuốc khác. Cames ditil 500mg - Natri Citicoline 522,5mg (tương đương 500mg Citicoline base)
Campto
Campto - SĐK VN-10463-10 - Thuốc khác. Campto Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Irinotecan Hydrochloride
Campto
Campto - SĐK VN-10462-10 - Thuốc khác. Campto Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Irinotecan Hydrochloride
Candesartan Stada 8mg
Candesartan Stada 8mg - SĐK VD-10721-10 - Thuốc khác. Candesartan Stada 8mg - Candesartan cilexetil 8mg
Brodexin 10
Brodexin 10 - SĐK VD-11555-10 - Thuốc khác. Brodexin 10 - Dextromethorphan hydrobromid 10 mg