Trang chủ 2020
Danh sách
Bổ tâm Xuân Quang
Bổ tâm Xuân Quang - SĐK V247-H12-10 - Thuốc khác. Bổ tâm Xuân Quang - Đảng sâm, Bạch thược, Viễn chí, Hoàng kỳ, Bạch linh, Đương quy, Bá tử nhân, Bạch truật, Táo nhân
Bổ thận âm
Bổ thận âm - SĐK V350-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận âm - Thục địa, Tỳ giải, Hoài sơn, Táo nhục, Thạch hộc, Khiếm thực
Bổ thận âm-Hose
Bổ thận âm-Hose - SĐK V720-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận âm-Hose - Thục địa, Táo nhục, Trạch tả, Khiếm thực, Hoài sơn, Thục hộc,..
Bổ thận cố tinh hoàn
Bổ thận cố tinh hoàn - SĐK V507-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận cố tinh hoàn Viên hoàn cứng - Sơn thù, thục địa, sinh địa, Hoài sơn, phục linh, nhục thung dung, trạch tả, qui bản, Mẫu đơn bì, trư linh, tri mẫu, quế, hoàng bá, ngũ vị tử
Bổ thận cố tinh hoàn
Bổ thận cố tinh hoàn - SĐK V507-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận cố tinh hoàn - Sơn thù, thục địa, sinh địa, hoài sơn, phục linh, nhục thung dung, trạch tả, qui bản, mẫu đơn bì, trư linh, tri mẫu, quế, hoàng bá, ngũ vị tử..
Bổ thận mát gan
Bổ thận mát gan - SĐK V707-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận mát gan - Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Phục linh, Sơn thù, Trạch tả, Sài hồ, Bạch thược
Bổ thận thượng phương
Bổ thận thượng phương - SĐK V1100-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận thượng phương - Câu kỷ tử, Đỗ trọng, Lộc nhung, Phá cố chỉ, Dâm dương hoắc
Bổ thận thuỷ TW 3
Bổ thận thuỷ TW 3 - SĐK V1086-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận thuỷ TW 3 - Thục địa, hoài sơn, táo chua, thạch hộc, củ súng, tỳ giải
Bổ huyết điều kinh hồi xuân thảo
Bổ huyết điều kinh hồi xuân thảo - SĐK V1291-H12-10 - Thuốc khác. Bổ huyết điều kinh hồi xuân thảo - Đương qui, hương phụ, bạch thược, mẫu đơn bì, huyền hồ sách, ngải cứu, mẫu lệ, sinh dịa, xuyên khung...
Bổ thận tráng dương thuỷ
Bổ thận tráng dương thuỷ - SĐK V189-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận tráng dương thuỷ - Thục địa, Ba kích, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngũ vị tử, Thỏ ty tử,..