Danh sách

Bổ thận thuỷ TW 3

0
Bổ thận thuỷ TW 3 - SĐK V1086-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận thuỷ TW 3 - Thục địa, hoài sơn, táo chua, thạch hộc, củ súng, tỳ giải

Bổ huyết điều kinh hồi xuân thảo

0
Bổ huyết điều kinh hồi xuân thảo - SĐK V1291-H12-10 - Thuốc khác. Bổ huyết điều kinh hồi xuân thảo - Đương qui, hương phụ, bạch thược, mẫu đơn bì, huyền hồ sách, ngải cứu, mẫu lệ, sinh dịa, xuyên khung...

Bổ thận tráng dương thuỷ

0
Bổ thận tráng dương thuỷ - SĐK V189-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận tráng dương thuỷ - Thục địa, Ba kích, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngũ vị tử, Thỏ ty tử,..

Bổ huyết Hoapharm

0
Bổ huyết Hoapharm - SĐK V1294-H12-10 - Thuốc khác. Bổ huyết Hoapharm - Đương quy, Ngưu tất, Bạch thược, ích mẫu, Xuyên khung, Thục địa

Bổ thận truy phong hoàn

0
Bổ thận truy phong hoàn - SĐK V1285-H12-10 - Thuốc khác. Bổ thận truy phong hoàn - Tang phiêu tiêu, đỗ trọng, dâm dương hoắc, nhân sâm, quy giáp, đương quy, nhục thung dung, viễn chí, phục thần, hoạt thạch

Bổ huyết rong kinh thuỷ

0
Bổ huyết rong kinh thuỷ - SĐK V140-H12-10 - Thuốc khác. Bổ huyết rong kinh thuỷ Thuốc nước - Hương phụ, Đương quy, Đẳng sâm, Xuyên khung, Bạch truật, Hoàng kỳ, thăng ma, Ngải cứu, hoặc liên phòng

Bổ xuân hoàn

0
Bổ xuân hoàn - SĐK V1278-H12-10 - Thuốc khác. Bổ xuân hoàn - Đảng sâm, Phục linh, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, Táo nhân, Bạch truật, Bạch thược..

Bổ huyết rong kinh thuỷ

0
Bổ huyết rong kinh thuỷ - SĐK V140-H12-10 - Thuốc khác. Bổ huyết rong kinh thuỷ - Hương phụ, đương qui, đẳng sâm, xuyên khung, bạch truật, hoàng kỳ, thăng ma, ngải cứu, hoặc liên phòng..

Boraderm

0
Boraderm - SĐK VN-10787-10 - Thuốc khác. Boraderm Kem - Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate

Bổ huyết trừ phong

0
Bổ huyết trừ phong - SĐK V349-H12-10 - Thuốc khác. Bổ huyết trừ phong Rượu thuốc - Cẩu tích, ngũ gia bì, tang chi, ngưu tất, hà thủ ô đỏ, thiên niên kiện, hoàng tinh, thổ phục linh, huyết giác, tục đoạn, hy thiêm, kê huyết đằng