Trang chủ 2020
Danh sách
Nước cất pha tiêm 10 ml
Nước cất pha tiêm 10 ml - SĐK VD-21693-14 - Thuốc khác. Nước cất pha tiêm 10 ml Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm 10 ml
Nước cất pha tiêm vô trùng
Nước cất pha tiêm vô trùng - SĐK VD-21748-14 - Thuốc khác. Nước cất pha tiêm vô trùng Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm 100ml
Nước vô khuẩn để tiêm
Nước vô khuẩn để tiêm - SĐK VD-21551-14 - Thuốc khác. Nước vô khuẩn để tiêm Dung môi pha tiêm - Nước vô khuẩn 5ml
Nurich-50
Nurich-50 - SĐK VN-17822-14 - Thuốc khác. Nurich-50 Viên nén bao phim - Acarbose 50mg
Opevalsart 40
Opevalsart 40 - SĐK VD-20792-14 - Thuốc khác. Opevalsart 40 Viên nén bao phim - Valsartan 40mg
Oridepo B12 Injection
Oridepo B12 Injection - SĐK VN-18349-14 - Thuốc khác. Oridepo B12 Injection Dung dịch tiêm bắp dưới da - Hydoroxocobalamin (dưới dạng Hydroxocobalamin acetate) 5mg/2ml
P.A.S 1000 mg
P.A.S 1000 mg - SĐK VD-20998-14 - Thuốc khác. P.A.S 1000 mg Viên nén bao phim - Aminosalicylat natri dihydrat 1000 mg
Pasquale
Pasquale - SĐK VD-21064-14 - Thuốc khác. Pasquale Viên nén - Cilostazol 100mg
Pataxel
Pataxel - SĐK VN-17868-14 - Thuốc khác. Pataxel Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Paclitaxel 6mg/ml
Penicilin V Kali 400.000 IU
Penicilin V Kali 400.000 IU - SĐK VD-20414-14 - Thuốc khác. Penicilin V Kali 400.000 IU Viên nén - Phenoxymethylpenicillin kali 400.000IU