Trang chủ 2020
Danh sách
Telmotens
Telmotens - SĐK VN-19426-15 - Thuốc khác. Telmotens Viên nén - Telmisartan 40 mg
UracilSBK 250
UracilSBK 250 - SĐK QLĐB-524-15 - Thuốc khác. UracilSBK 250 Dung dịch tiêm - Fluorouracil 0,25g/5ml
Telmotens
Telmotens - SĐK VN-19427-15 - Thuốc khác. Telmotens Viên nén - Telmisartan 80 mg
Telzartan 40
Telzartan 40 - SĐK VN-19237-15 - Thuốc khác. Telzartan 40 Viên nén - Telmisartan 40mg
Telzartan 80
Telzartan 80 - SĐK VN-19238-15 - Thuốc khác. Telzartan 80 Viên nén - Telmisartan 80mg
Tetraspan 10% solution for infusion
Tetraspan 10% solution for infusion - SĐK VN-19008-15 - Thuốc khác. Tetraspan 10% solution for infusion Dung dịch truyền tĩnh mạch - Poly(0-2-hydroxyethyl) starch (HES) 25g/250ml (10%)
Thục địa (phiến)
Thục địa (phiến) - SĐK VD-23621-15 - Thuốc khác. Thục địa (phiến) Nguyên liệu làm thuốc - Thục địa
Thuốc ho K/H
Thuốc ho K/H - SĐK VD-23249-15 - Thuốc khác. Thuốc ho K/H Siro - Mỗi chai 100ml chứa các chất chiết xuất từ Ma hoàng 15g; Quế chi 10g; Khổ hạnh nhân 20g; Cam thảo 10g
Tidifix
Tidifix - SĐK VD-23200-15 - Thuốc khác. Tidifix Gel bôi da - Mỗi 80 gam chứa Progesteron 0,8g
Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9%
Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9% - SĐK VN-18766-15 - Thuốc khác. Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9% Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Kali chloride 1,49g/10ml (14,9%)