Trang chủ 2020
Danh sách
Quế chi
Quế chi - SĐK VD-23067-15 - Thuốc khác. Quế chi Nguyên liệu làm thuốc - Quế chi
Scandonest 3% Plain
Scandonest 3% Plain - SĐK VN-19347-15 - Thuốc khác. Scandonest 3% Plain Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa - Mepivacain hydroclorid 54mg/1,8ml
Quế chi
Quế chi - SĐK VD-22557-15 - Thuốc khác. Quế chi Nguyên liệu làm thuốc - Quế chi
Sefonramid 2g
Sefonramid 2g - SĐK VD-22490-15 - Thuốc khác. Sefonramid 2g Bột pha tiêm - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g
Quế nhục
Quế nhục - SĐK VD-23068-15 - Thuốc khác. Quế nhục Nguyên liệu làm thuốc - Quế nhục
Seftra 325
Seftra 325 - SĐK VD-23745-15 - Thuốc khác. Seftra 325 Viên nén - Paracetamol 325 mg
Reamberin
Reamberin - SĐK VN-19527-15 - Thuốc khác. Reamberin Dung dịch truyền tĩnh mạch - Meglumin sodium succinate 6g; tương đương Succinic acid 2,11g; Meglumine 3,49g
Seroflo-50 (CFC Free)
Seroflo-50 (CFC Free) - SĐK VN-19401-15 - Thuốc khác. Seroflo-50 (CFC Free) Ống hít định liều - Mỗi liều xịt chứa Fluticason Propionat 50mcg; Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoat) 25mg
Recarb-50
Recarb-50 - SĐK VN-19281-15 - Thuốc khác. Recarb-50 Viên nén bao phim - Acarbose 50mg
Pivesyl 8
Pivesyl 8 - SĐK VD-23214-15 - Thuốc khác. Pivesyl 8 Viên nén - Perindopril tert-butylamin 8 mg