Trang chủ 2020
Danh sách
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm - SĐK VD-23786-15 - Thuốc khác. Nước cất pha tiêm Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm 5ml, 10 ml
Osmadol C50
Osmadol C50 - SĐK VD-23676-15 - Thuốc khác. Osmadol C50 Viên nang cứng - Tramadol hydroclorid 50mg
Nước cất tiêm
Nước cất tiêm - SĐK VD-23767-15 - Thuốc khác. Nước cất tiêm Dung môi pha tiêm - Nước để pha thuốc tiêm 2ml
Ownbaby Injection 10mg/ml
Ownbaby Injection 10mg/ml - SĐK VN-18727-15 - Thuốc khác. Ownbaby Injection 10mg/ml Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch; tiêm bắp - Ritodrin hydrochlorid 10mg/ml
Nước cất tiêm
Nước cất tiêm - SĐK VD-23768-15 - Thuốc khác. Nước cất tiêm Dung môi pha tiêm - Nước để pha thuốc tiêm 5 ml
Ownbaby Tablets 10mg
Ownbaby Tablets 10mg - SĐK VN-18961-15 - Thuốc khác. Ownbaby Tablets 10mg Viên nén - Ritodrin Hydrochlorid 10mg
Nước cất tiêm 5ml
Nước cất tiêm 5ml - SĐK VD-23675-15 - Thuốc khác. Nước cất tiêm 5ml Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm 5ml
Pefloxacin Stada 400mg
Pefloxacin Stada 400mg - SĐK VD-23213-15 - Thuốc khác. Pefloxacin Stada 400mg Dung dịch tiêm - Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylat dihydrat) 400mg/5ml
Ô dược
Ô dược - SĐK VD-23097-15 - Thuốc khác. Ô dược Nguyên liệu làm thuốc - Ô dược
Neuceris
Neuceris - SĐK VD-22728-15 - Thuốc khác. Neuceris Viên nén bao phim - Nicergolin 10 mg