Trang chủ 2020
Danh sách
Cốm bổ tỳ
Cốm bổ tỳ - SĐK VD-22419-15 - Thuốc khác. Cốm bổ tỳ Thuốc cốm - 50g cốm chứa Hòai sơn 6,4g; Đậu ván trắng 6,4g; Ý dĩ 6,4g; Sa nhân 0,64g; Mạch nha 3g; Trần bì 0,64g; Nhục đậu khấu 0,97g; Đảng sâm 6,4g; Liên nhục 3g
Combiwave B 200
Combiwave B 200 - SĐK VN-18630-15 - Thuốc khác. Combiwave B 200 Thuốc hít dạng phun sương - Beclometasone dipropionate anhydous 0,048g; (tương đương 200 liều x 200mcg Beclometasone dipropionate)
Combutol 400
Combutol 400 - SĐK VN-18631-15 - Thuốc khác. Combutol 400 Viên nén bao phim - Ethambutol HCI 400mg
Cathejell MIT Lidocain
Cathejell MIT Lidocain - SĐK VN-18618-15 - Thuốc khác. Cathejell MIT Lidocain Gel nhỏ niệu đạo - Mỗi ống 12,5 g gel chứa Lidocain hydroclorid 250 mg; Chlorhexidine dihydroclorid 6,25 mg
Cồn xoa bóp
Cồn xoa bóp - SĐK VD-22994-15 - Thuốc khác. Cồn xoa bóp Cồn thuốc dùng ngoài - Mỗi 30 ml chứa Mã tiền 0,24g; Phụ tử 0,24g; Địa liền 0,69g; Thiên niên kiện 0,3g; Riềng 0,9g; Quế 0,45g; Đại hồi 0,45g; Huyết giác 0,6g; Tinh dầu tràm 0,3g
Cẩu tích phiến
Cẩu tích phiến - SĐK VD-23122-15 - Thuốc khác. Cẩu tích phiến Nguyên liệu làm thuốc - Cẩu tích
Cốt Bình Nguyên
Cốt Bình Nguyên - SĐK VD-22318-15 - Thuốc khác. Cốt Bình Nguyên Cồn thuốc - Riềng 3g; Thiên niên kiện 3g; Địa liền 3g; Đại hồi 1,8g; Huyết giác 1,8g; Ô đầu 1,2g; Quế nhục 1,2g; Tinh dầu long não 1,2 ml
Cefadroxil 500 mg
Cefadroxil 500 mg - SĐK VD-23680-15 - Thuốc khác. Cefadroxil 500 mg Viên nén bao phim - CefadroxiI (dưới dạng cefadroxiI monohydrat) 500 mg
Cúc hoa
Cúc hoa - SĐK VD-23702-15 - Thuốc khác. Cúc hoa Nguyên liệu làm thuốc - Cúc hoa
Cefeme 1g
Cefeme 1g - SĐK VN-19241-15 - Thuốc khác. Cefeme 1g Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch - Cefepim (dưới dạng Cefepim dihydrochlorid) 1g