Trang chủ 2020
Danh sách
Doripenem 0,25g
Doripenem 0,25g - SĐK VD-25719-16 - Thuốc khác. Doripenem 0,25g Thuốc bột pha tiêm - Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 0,25 g
Doripenem 0,5g
Doripenem 0,5g - SĐK VD-25720-16 - Thuốc khác. Doripenem 0,5g Thuốc bột pha tiêm - Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 0,5 g
Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng)
Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng) - SĐK VD-25730-16 - Thuốc khác. Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng) Nguyên liệu làm thuốc - Cúc hoa VN (Cúc hoa vàng)
Doripenem 500mg
Doripenem 500mg - SĐK VD-24894-16 - Thuốc khác. Doripenem 500mg Bột pha tiêm - Doripenem (dưới dạng Doripenem monohydrat) 500mg
Đan sâm (phiến)
Đan sâm (phiến) - SĐK VD-25731-16 - Thuốc khác. Đan sâm (phiến) Nguyên liệu làm thuốc - Đan sâm
Đương quy
Đương quy - SĐK VD-24321-16 - Thuốc khác. Đương quy Nguyên liệu làm thuốc - Đương quy
Đảng sâm phiến
Đảng sâm phiến - SĐK VD-25818-16 - Thuốc khác. Đảng sâm phiến Nguyên liệu làm thuốc - Đảng sâm
Durogesic 50 mcg/h
Durogesic 50 mcg/h - SĐK VN-19681-16 - Thuốc khác. Durogesic 50 mcg/h Miếng dán phóng thích qua da - Pentanyl 8,4mg
Dầu Dân tộc
Dầu Dân tộc - SĐK VD-24236-16 - Thuốc khác. Dầu Dân tộc Dầu xoa - Mỗi chai 1,5ml chứa Tinh dầu bạc hà 1,22g; Tinh dầu quế 2,5mg; Tinh dầu đinh hương 10mg
Dynapin
Dynapin - SĐK VN-19932-16 - Thuốc khác. Dynapin Dung dịch tiêm - Mỗi 1 ml dung dịch thuốc chứa Iopromid (tương đương Iod 300 mg) 623,4 mg