Trang chủ 2020
Danh sách
Huyền hồ phiến
Huyền hồ phiến - SĐK VD-27189-17 - Thuốc khác. Huyền hồ phiến Nguyên liệu làm thuốc - Huyền hồ
Hy thiêm
Hy thiêm - SĐK VD-26937-17 - Thuốc khác. Hy thiêm Nguyên liệu làm thuốc - Hy thiêm
Hy thiêm
Hy thiêm - SĐK VD-27960-17 - Thuốc khác. Hy thiêm Nguyên liệu làm thuốc - Hy thiêm (tẩm rượu)
Hạnh nhân
Hạnh nhân - SĐK VD-27183-17 - Thuốc khác. Hạnh nhân Nguyên liệu làm thuốc - Hạnh nhân
Idrona 30
Idrona 30 - SĐK VN-20328-17 - Thuốc khác. Idrona 30 Bột đông khô pha tiêm - Pamidronat dinatri 30mg
Hậu phác phiến
Hậu phác phiến - SĐK VD-27184-17 - Thuốc khác. Hậu phác phiến Nguyên liệu làm thuốc - Hậu phác
Irinotel 100mg/5ml
Irinotel 100mg/5ml - SĐK VN-20678-17 - Thuốc khác. Irinotel 100mg/5ml Dung dịch tiêm truyền - Irinotecan hydroclorid trihydrat 100mg/5ml
Hemotocin
Hemotocin - SĐK VD-26774-17 - Thuốc khác. Hemotocin Dung dịch tiêm - Mỗi 01 ml chứa Carbetocin 100mcg
Irinotel 40mg/2ml
Irinotel 40mg/2ml - SĐK VN-20679-17 - Thuốc khác. Irinotel 40mg/2ml Dung dịch tiêm truyền - Irinotecan hydroclorid trihydrat 40mg/2ml
Độc hoạt tang ký sinh
Độc hoạt tang ký sinh - SĐK VD-26060-17 - Thuốc khác. Độc hoạt tang ký sinh Viên hoàn cứng - Mỗi 5 g chứa Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Tần giao 0,4g; Phục linh 0,4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Sinh địa 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Cam thảo 0,4g