Trang chủ 2020
Danh sách
Irinotel 40mg/2ml
Irinotel 40mg/2ml - SĐK VN-20679-17 - Thuốc khác. Irinotel 40mg/2ml Dung dịch tiêm truyền - Irinotecan hydroclorid trihydrat 40mg/2ml
Hoắc hương
Hoắc hương - SĐK VD-26932-17 - Thuốc khác. Hoắc hương Nguyên liệu làm thuốc - Hoắc hương
Irinotesin 20mg/ml
Irinotesin 20mg/ml - SĐK VN-20364-17 - Thuốc khác. Irinotesin 20mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 1 ml dung dịch chứa Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg
Hoàng bá
Hoàng bá - SĐK VD-27186-17 - Thuốc khác. Hoàng bá Nguyên liệu làm thuốc - Hoàng bá
Hoàng bá phiến
Hoàng bá phiến - SĐK VD-28126-17 - Thuốc khác. Hoàng bá phiến Nguyên liệu làm thuốc - Hoàng bá phiến
Hoàng đằng
Hoàng đằng - SĐK VD-26933-17 - Thuốc khác. Hoàng đằng Nguyên liệu làm thuốc - Hoàng đằng
Hoàng kỳ chích mật
Hoàng kỳ chích mật - SĐK VD-27234-17 - Thuốc khác. Hoàng kỳ chích mật Nguyên liệu làm thuốc - Hoàng kỳ
Hỗn dịch Bari sulfat 260
Hỗn dịch Bari sulfat 260 - SĐK VD-28257-17 - Thuốc khác. Hỗn dịch Bari sulfat 260 Hỗn dịch uống - Mỗi lọ 550 g chứa Bari sulfat 260g
Hồng hoa
Hồng hoa - SĐK VD-26935-17 - Thuốc khác. Hồng hoa Nguyên liệu làm thuốc - Hồng hoa
Fluocinolon
Fluocinolon - SĐK VD-26392-17 - Thuốc khác. Fluocinolon Mỡ bôi da - Mỗi tuýp 10 g chứa Fluocinolon acetonid 2,5mg