Trang chủ 2020
Danh sách
Diệp hạ châu – BVP
Diệp hạ châu - BVP - SĐK VD-26055-17 - Thuốc khác. Diệp hạ châu - BVP Viên nang cứng - Cao khô diệp hạ châu (16,64) 250 mg
Độc hoạt
Độc hoạt - SĐK VD-26931-17 - Thuốc khác. Độc hoạt Nguyên liệu làm thuốc - Độc hoạt
Độc hoạt tang ký sinh
Độc hoạt tang ký sinh - SĐK VD-26060-17 - Thuốc khác. Độc hoạt tang ký sinh Viên hoàn cứng - Mỗi 5 g chứa Độc hoạt 0,6g; Tang ký sinh 0,4g; Tần giao 0,4g; Phục linh 0,4g; Đương qui 0,4g; Bạch thược 0,4g; Sinh địa 0,4g; Ngưu tất 0,4g; Đỗ trọng 0,4g; Đảng sâm 0,4g; Phòng phong 0,4g; Tế tân 0,4g; Quế chi 0,4g; Xuyên khung 0,4g; Cam thảo 0,4g
Douzeumin 1000
Douzeumin 1000 - SĐK VD-27110-17 - Thuốc khác. Douzeumin 1000 Dung dịch tiêm - Mỗi 1ml chứa Cyanocobalamin 1000mcg
Eptifibatide Injection Angigo
Eptifibatide Injection Angigo - SĐK VN-20222-17 - Thuốc khác. Eptifibatide Injection Angigo Dung dịch tiêm truyền - Eptifibatide 0,75mg/1ml
Evinale gel
Evinale gel - SĐK VN-20539-17 - Thuốc khác. Evinale gel Gel bôi da - Mỗi 10g gel chứa Tyrothricin 10mg
Fasran inj 350
Fasran inj 350 - SĐK VN-20338-17 - Thuốc khác. Fasran inj 350 Dung dịch tiêm - Iod (dưới dạng Iohexol 37,75g/100ml) 17,5g
Fasran inj 350
Fasran inj 350 - SĐK VN-20339-17 - Thuốc khác. Fasran inj 350 Dung dịch tiêm - Iod (dưới dạng Iohexol 75,5g/100ml) 35g
Felpitil
Felpitil - SĐK VD-26411-17 - Thuốc khác. Felpitil Dung dịch tiêm - Mỗi 1ml dung dịch chứa Piroxicam 20mg
Bát vị Nhất nhất
Bát vị Nhất nhất - SĐK VD-26512-17 - Thuốc khác. Bát vị Nhất nhất Viên nén bao phim - Cao khô (tương đương với Thục địa 700mg; Sơn thù 350mg; Hoài sơn 350mg; Mẫu đơn bì 260mg; Phục linh 260mg; Trạch tả 260mg; Hắc phụ tử 88mg; Quế chỉ 88mg) 360mg