Trang chủ 2020
Danh sách
Victrelis
Victrelis - SĐK VN-19710-16 - Thuốc khác. Victrelis Viên nang cứng - Boceprevir 200mg
Axcel Lignocaine 2% Gel Sterile
Axcel Lignocaine 2% Gel Sterile - SĐK VN-21047-18 - Thuốc khác. Axcel Lignocaine 2% Gel Sterile Gel - Mỗi 20g gel chứa Lignocaine HCl khan 0,4g
Caldiol soft capsule
Caldiol soft capsule - SĐK VN-19630-16 - Thuốc khác. Caldiol soft capsule Viên nang mềm - Calcifediol 20mcg
Nước cất pha tiêm vô trùng
Nước cất pha tiêm vô trùng - SĐK VD-30060-18 - Thuốc khác. Nước cất pha tiêm vô trùng Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm
Paclirich
Paclirich - SĐK VN-19825-16 - Thuốc khác. Paclirich Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Paclitaxel 100 mg/16,67 ml
Mitoxgen
Mitoxgen - SĐK VN-19693-16 - Thuốc khác. Mitoxgen Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Mitoxantrone (dưới dạng Mitoxantrone HCl) 20mg;
Oxoferin solution 2%
Oxoferin solution 2% - SĐK VN2-653-17 - Thuốc khác. Oxoferin solution 2% Dung dịch dùng ngoài - Mỗi ml dung dịch chứa Chlorite drug substance solution OXO-K993 (dưới dạng Tetrachlorodecaoxyg en Chlorite-Oxygen reaction) 138 x 104 đơn vị hoạt tính chống oxy hóa
VP-Gen
VP-Gen - SĐK VN-18794-15 - Thuốc khác. VP-Gen Dung dịch pha truyền tĩnh mạch - Etoposide 100mg
Unigin
Unigin - SĐK VD-28276-17 - Thuốc khác. Unigin Viên nang mềm - Dịch chiết nhân sâm trắng (tương ứng 0,5mg tổng Ginsenosid Rb1, Rg1 và Re) 100mg
Fostimon 75IU
Fostimon 75IU - SĐK VN-7866-09 - Thuốc khác. Fostimon 75IU Bột và dung môi pha dung dịch tiêm - Urofollitropin (FSH)