Danh sách

Iopamiro

0
Iopamiro - SĐK VN-18200-14 - Thuốc khác. Iopamiro Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch - Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml) 370mg/ml
Thuốc Fostimonkit 150 IU/ml - SĐK VN-18963-15

Fostimonkit 75 IU/ml

0
Fostimonkit 75 IU/ml - SĐK VN-18964-15 - Thuốc khác. Fostimonkit 75 IU/ml Bột và dung môi pha dung dịch tiêm - Urofollitropin (FSH) 75IU/ml

Iopamiro

0
Iopamiro - SĐK VN-18199-14 - Thuốc khác. Iopamiro Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch - Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml) 300mg/ml

L Leucine

0
L Leucine - SĐK VN-8201-04 - Thuốc khác. L Leucine Bột nguyên liệu - L-Leucine

Victrelis

0
Victrelis - SĐK VN-19710-16 - Thuốc khác. Victrelis Viên nang cứng - Boceprevir 200mg

Axcel Lignocaine 2% Gel Sterile

0
Axcel Lignocaine 2% Gel Sterile - SĐK VN-21047-18 - Thuốc khác. Axcel Lignocaine 2% Gel Sterile Gel - Mỗi 20g gel chứa Lignocaine HCl khan 0,4g

Caldiol soft capsule

0
Caldiol soft capsule - SĐK VN-19630-16 - Thuốc khác. Caldiol soft capsule Viên nang mềm - Calcifediol 20mcg

Nước cất pha tiêm vô trùng

0
Nước cất pha tiêm vô trùng - SĐK VD-30060-18 - Thuốc khác. Nước cất pha tiêm vô trùng Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm

Paclirich

0
Paclirich - SĐK VN-19825-16 - Thuốc khác. Paclirich Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Paclitaxel 100 mg/16,67 ml

PAS-Fatol N

0
PAS-Fatol N - SĐK VN-14983-12 - Thuốc khác. PAS-Fatol N Bột pha dung dịch tiêm truyền - Muối Natri của acid 4-aminosalicylic 2 phân tử nước