Danh sách

Bát trân

0
Bát trân - SĐK VD-32397-19 - Thuốc khác. Bát trân Cao lỏng - Mỗi ml cao lỏng chứa các dược liệu tương đương với Đương quy 120mg; Xuyên khung 120mg; Thục địa 120mg; Bạch thược 120mg; Đảng sâm 120mg; Bạch linh 120mg; Bạch truật 120mg; cam thảo 60mg

Natri clorid 0,9%

0
Natri clorid 0,9% - SĐK VD-33124-19 - Thuốc khác. Natri clorid 0,9% Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Natri clorid 900mg/100ml

Ngưu tất phiến

0
Ngưu tất phiến - SĐK VD-32950-19 - Thuốc khác. Ngưu tất phiến Nguyên liệu làm thuốc - Ngưu tất

Phenylalpha 50 micrograms/ml

0
Phenylalpha 50 micrograms/ml - SĐK VN-22162-19 - Thuốc khác. Phenylalpha 50 micrograms/ml Dung dịch tiêm - Mỗi 1ml dung dịch chứa Phenylephrin (dưới dạng Phenylephrin hydroclorid) 50mcg

Phòng phong

0
Phòng phong - SĐK VD-32953-19 - Thuốc khác. Phòng phong Nguyên liệu làm thuốc - Phòng phong

Phospha gaspain

0
Phospha gaspain - SĐK VD-33001-19 - Thuốc khác. Phospha gaspain Hỗn dịch uống - Mỗi gói 20g chứa Gel nhôm phosphat 20% 11g

Qua lâu nhân sao

0
Qua lâu nhân sao - SĐK VD-32885-19 - Thuốc khác. Qua lâu nhân sao Nguyên liệu làm thuốc - Qua lâu tử

Tam thất Vinaplant

0
Tam thất Vinaplant - SĐK VD-32886-19 - Thuốc khác. Tam thất Vinaplant Viên nang cứng - Bột tam thất 500 mg

Thông xoang Nam Dược

0
Thông xoang Nam Dược - SĐK VD-33106-19 - Thuốc khác. Thông xoang Nam Dược Dung dịch - Mỗi 15 ml dung dịch chứa Tân di hoa 5 g; Thương nhĩ tử 5 g; Ngũ sắc 5 g

Thuốc uống lục vị

0
Thuốc uống lục vị - SĐK VD-32986-19 - Thuốc khác. Thuốc uống lục vị Cao lỏng - Mỗi 5ml chứa Thục địa 1,6g; Hoài sơn 0,8g; Sơn thù 0,8g; Mẫu đơn bì 0,6g; Phục linh 0,6g; Trạch tả 0,6g