Trang chủ 2020
Danh sách
Cốm Vị Thái
Cốm Vị Thái - SĐK VN-5096-10 - Thuốc khác. Cốm Vị Thái Cốm - Cửu Lý Hương, Xuyên tiêu, Hoàng Cầm, Bạch Linh, Địa Hoàng, Bạch Thược, Ba Chạc, Mộc Hương
Cốt linh diệu
Cốt linh diệu - SĐK VD-31410-18 - Thuốc khác. Cốt linh diệu Cồn thuốc dùng ngoài - Mỗi 50 ml cồn thuốc chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương Thiên niên kiện 625 mg; Huyết giác 625 mg; Long não 625 mg; Địa liền 312,5 mg; Đại hồi 312,5 mg; Thương truật 312,5 mg; Quế chi 312,5. mg
Combilipid Peri Injection
Combilipid Peri Injection - SĐK VN-9610-10 - Thuốc khác. Combilipid Peri Injection Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi - Amino acid, Glucose, Chất béo
Cốt toái bổ
Cốt toái bổ - SĐK VD-30613-18 - Thuốc khác. Cốt toái bổ Nguyên liệu làm thuốc - Cốt toái bổ
Compound Amio Acid Injection
Compound Amio Acid Injection - SĐK VN-5286-10 - Thuốc khác. Compound Amio Acid Injection Dung dịch tiêm truyền - Các acid amin
Cồn 70°
Cồn 70° - SĐK VS-4961-16 - Thuốc khác. Cồn 70° Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 50 ml chứa 36,35ml Ethanol 96%
Cồn 70°
Cồn 70° - SĐK VS-4961-16 - Thuốc khác. Cồn 70° Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 50 ml chứa 36,35ml Ethanol 96%
Cồn 90°
Cồn 90° - SĐK VS-4962-16 - Thuốc khác. Cồn 90° Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 50 ml chứa 46,7ml Ethanol 96%
Cồn 90°
Cồn 90° - SĐK VS-4962-16 - Thuốc khác. Cồn 90° Dung dịch dùng ngoài - Mỗi 50 ml chứa 46,7ml Ethanol 96%
Clindesse
Clindesse - SĐK VN-5424-10 - Thuốc khác. Clindesse Kem bơm âm đạo - Clindamycin Phosphate