Trang chủ 2020
Danh sách
Blesta
Blesta - SĐK VN-5083-10 - Thuốc khác. Blesta Viên nang mềm - Arginine Tidiacicate
Becazithro
Becazithro - SĐK VD-9963-10 - Thuốc khác. Becazithro - Azithromycin dihydrat 262mg tương đương 250mg Azithromycin base
Bổ dưỡng thang
Bổ dưỡng thang - SĐK V90-H12-10 - Thuốc khác. Bổ dưỡng thang Thuốc thang - Thục địa, Hoài sơn, Thiên niên kiện, Ðảng sâm, Hà thủ ô đỏ, Táo tàu, Ðương quy, Bạch truật, Xuyên khung,
Bedad Tablet
Bedad Tablet - SĐK VN-5714-10 - Thuốc khác. Bedad Tablet Viên nén bao phim - Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate
Bổ dưỡng thang
Bổ dưỡng thang - SĐK V90-H12-10 - Thuốc khác. Bổ dưỡng thang - Thục địa, Hoài sơn, Thiên niên kiện, Đảng sâm, Hà thủ ô đỏ, Táo tàu, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung,...
Begaba 300
Begaba 300 - SĐK VD-19154-13 - Thuốc khác. Begaba 300 Viên nang cứng - Gabapentin 300mg
Begaba 300
Begaba 300 - SĐK VD-19154-13 - Thuốc khác. Begaba 300 Viên nang cứng - Gabapentin 300mg
Beta-poetin
Beta-poetin - SĐK VN-5215-10 - Thuốc khác. Beta-poetin Dung dịch tiêm - Erythropoietin Beta
Biacti – Đương quy dưỡng huyết Xuân Quang
Biacti - Đương quy dưỡng huyết Xuân Quang - SĐK VD-30799-18 - Thuốc khác. Biacti - Đương quy dưỡng huyết Xuân Quang Viên nang cứng - Mỗi viên chứa 477 mg cao đặc hỗn hợp dược liệu tương đương Ích mẫu 1800 mg; Diên hồ sách 1800 mg; Hương phụ 870 mg; Đương quy 870 mg; Bạch truật 870 mg; Bạch thược 870 mg; Đại hoàng 870 mg; Thục địa 710 mg; Xuyên khung 440 mg; Phục linh 440 mg
Ban nóng ho
Ban nóng ho - SĐK V32-H12-16 - Thuốc khác. Ban nóng ho Thuốc bột uống - Mỗi 1g chứa Kim ngân hoa 0,1 g; Thiên hoa phấn 0,1g; Phòng phong 0,1g; Cát cánh 0,1g; Liên kiều 0,1g; Phục linh 0,1g; Xuyên bối mẫu 0,08g; Thiên trúc hoàng 0,08g; Bạc hà 0,08g; Cam thảo 0,08g; Hoạt thạch 0,0 8 g