Trang chủ 2020
Danh sách
Carvestad 12.5
Carvestad 12.5 - SĐK VD-22669-15 - Thuốc tim mạch. Carvestad 12.5 Viên nén - Carvedilol 12,5 mg
Casartex 75
Casartex 75 - SĐK VD-22194-15 - Thuốc tim mạch. Casartex 75 Viên nén bao phim - Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg
CKDCandemore Plus tab. 16/12.5mg
CKDCandemore Plus tab. 16/12.5mg - SĐK VN-18626-15 - Thuốc tim mạch. CKDCandemore Plus tab. 16/12.5mg Viên nén - Candesartan Cilexetil 16mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg
CKDIzarbelltan tab. 300mg
CKDIzarbelltan tab. 300mg - SĐK VN-18830-15 - Thuốc tim mạch. CKDIzarbelltan tab. 300mg Viên nén bao phim - Irbesartan 300mg
CKDLipilou tab. 40mg
CKDLipilou tab. 40mg - SĐK VN-18627-15 - Thuốc tim mạch. CKDLipilou tab. 40mg Viên nén bao phim - Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 40mg
Clopidogrel AL 75 mg
Clopidogrel AL 75 mg - SĐK VD-23348-15 - Thuốc tim mạch. Clopidogrel AL 75 mg Viên nén bao phim - Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75 mg
Clopistad
Clopistad - SĐK VD-23964-15 - Thuốc tim mạch. Clopistad Viên nén bao phim - Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulphat) 75 mg
Clopivir
Clopivir - SĐK VD-22710-15 - Thuốc tim mạch. Clopivir Viên nén bao phim - Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) 75mg
Atorlip 10
Atorlip 10 - SĐK VD-22695-15 - Thuốc tim mạch. Atorlip 10 Viên nén - Atorvastatin calcium 10 mg
Captopril 25mg
Captopril 25mg - SĐK VD-23023-15 - Thuốc tim mạch. Captopril 25mg Viên nén - Captopril 25mg
