Danh sách

Widrox-200

0
Widrox-200 - SĐK VN-16631-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Widrox-200 Viên nén bao phim - Ofloxacin 3mg/1ml

Aegencepim 1000

0
Aegencepim 1000 - SĐK VN-14835-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Aegencepim 1000 Bột pha tiêm - Cefepime Hydrochloride

Wonderlife

0
Wonderlife - SĐK VN-17001-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Wonderlife Bột pha tiêm - Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazon natri) 1g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g
Thuốc Andoroxic 300 - SĐK VD-17063-12

Andoroxic 300

0
Andoroxic 300 - SĐK VD-17063-12 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Andoroxic 300 Viên nang -

XLCefuz

0
XLCefuz - SĐK VN-16716-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. XLCefuz Viên nén phân tán - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg

XLCefuz-200

0
XLCefuz-200 - SĐK VN-16449-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. XLCefuz-200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

XLCefuz-50 DT

0
XLCefuz-50 DT - SĐK VN-16717-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. XLCefuz-50 DT Viên nén phân tán - Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 50mg

YSPFrotin 250mg

0
YSPFrotin 250mg - SĐK VN-16417-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. YSPFrotin 250mg Viên đặt âm đạo - Metronidazole 250mg

Zalilova

0
Zalilova - SĐK VN-16692-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zalilova Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg

Zevid-200 Tablets

0
Zevid-200 Tablets - SĐK VN-16430-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Zevid-200 Tablets Viên nén bao phim - Ofloxacin 200mg