Danh sách

Fuxemuny 750mg

0
Fuxemuny 750mg - SĐK VN-17177-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fuxemuny 750mg Bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg

Hutevir

0
Hutevir - SĐK VN-17082-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hutevir Viên nén - Acyclovir 200mg

Fyranco

0
Fyranco - SĐK VN-16479-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fyranco thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền - Teicoplanin 200mg

Fyranco

0
Fyranco - SĐK VN-16480-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fyranco thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền - Teicoplanin 400mg

Gastufa

0
Gastufa - SĐK VN-16457-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gastufa Bột pha tiêm - Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1g

Gentamicin-Ferein

0
Gentamicin-Ferein - SĐK VN-16974-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamicin-Ferein Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml

Gentamycin Sulfate

0
Gentamycin Sulfate - SĐK VN-16706-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamycin Sulfate Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 80mg/2ml

Getino-B

0
Getino-B - SĐK VN-16762-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Getino-B Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarate 300mg

Gomrusa

0
Gomrusa - SĐK VN-17413-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gomrusa Viên nén - Adefovir dipivoxil 10mg

Gramotax 1g

0
Gramotax 1g - SĐK VN-17110-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gramotax 1g Bột pha dung dịch tiêm - Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxim sodium) 1g