Trang chủ 2020
Danh sách
Fugacar (tablet)
Fugacar (tablet) - SĐK VN-16500-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fugacar (tablet) Viên nén - Mebendazole 500mg
Hupinop Inj. 2g
Hupinop Inj. 2g - SĐK VN-17057-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hupinop Inj. 2g Bột pha tiêm - Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 2g
Fuxemuny 750mg
Fuxemuny 750mg - SĐK VN-17177-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fuxemuny 750mg Bột pha tiêm - Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime sodium) 750mg
Hutevir
Hutevir - SĐK VN-17082-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Hutevir Viên nén - Acyclovir 200mg
Fyranco
Fyranco - SĐK VN-16479-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fyranco thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền - Teicoplanin 200mg
Fyranco
Fyranco - SĐK VN-16480-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Fyranco thuốc bột đông khô và dung môi để pha tiêm hoặc tiêm truyền - Teicoplanin 400mg
Gastufa
Gastufa - SĐK VN-16457-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gastufa Bột pha tiêm - Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1g
Gentamicin-Ferein
Gentamicin-Ferein - SĐK VN-16974-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamicin-Ferein Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 80mg/2ml
Gentamycin Sulfate
Gentamycin Sulfate - SĐK VN-16706-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Gentamycin Sulfate Dung dịch tiêm - Gentamicin (dưới dạng Gentamycin sulphat) 80mg/2ml
Getino-B
Getino-B - SĐK VN-16762-13 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Getino-B Viên nén bao phim - Tenofovir disoproxil fumarate 300mg