Trang chủ 2020
Danh sách
Cybercef 750 mg
Cybercef 750 mg - SĐK VD-21461-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Cybercef 750 mg Viên nén bao phim - Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat) 750mg
Efeladin
Efeladin - SĐK VD-21967-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Efeladin Viên nén bao phim - Lamivudin 150mg; Nevirapin 200mg; Zidovudin 300mg
Dalacin C
Dalacin C - SĐK VN-18404-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dalacin C Viên nang cứng - Clindamycin (clindamycin HCl) 300mg
Enhamox
Enhamox - SĐK VN-17736-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Enhamox Viên nén bao phim - Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrate) 500mg; Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 125mg
Dalipim
Dalipim - SĐK VN-18187-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dalipim Bột pha tiêm - Cefepime (dưới dạng Cefepime hydroclorid) 1g
Eplancef 100mg capsule
Eplancef 100mg capsule - SĐK VN-18520-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Eplancef 100mg capsule Viên nang cứng - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg
Demozidim
Demozidim - SĐK VN-18291-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Demozidim Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g
Dentarfar
Dentarfar - SĐK VD-21373-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dentarfar Bột pha hỗn dịch uống - Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrat) 125mg/3g
DHDOXIME Tablet
DHDOXIME Tablet - SĐK VN-17926-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. DHDOXIME Tablet Viên nén bao phim - Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mg
Dinpocef-100
Dinpocef-100 - SĐK VN-18378-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dinpocef-100 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100mg