Danh sách

Dobixime 200 mg

0
Dobixime 200 mg - SĐK VD-21017-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dobixime 200 mg Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Docemid 200

0
Docemid 200 - SĐK VN-18439-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Docemid 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200mg

Domrid Inj.

0
Domrid Inj. - SĐK VN-18421-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Domrid Inj. Bột pha tiêm, truyền tĩnh mạch - Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim pentahydrat + Natri carbonat) 2g

Dopharogyl

0
Dopharogyl - SĐK VD-20840-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dopharogyl Viên nén bao phim - Spiramycin 750.000 IU; Metronidazol 125 mg

Doximpak 100 tab

0
Doximpak 100 tab - SĐK VD-21588-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doximpak 100 tab Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg

Doximpak 200

0
Doximpak 200 - SĐK VD-21589-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Doximpak 200 Viên nén bao phim - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 200 mg

Drofaxin

0
Drofaxin - SĐK VD-20981-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Drofaxin Bột pha hỗn dịch uống - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg
Thuốc Dropstar - SĐK VD-21524-14

Dropstar

0
Dropstar - SĐK VD-21524-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Dropstar Dung dịch nhỏ mắt - Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 5mg/ml

CP

0
CP - SĐK VN-18243-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. CP Bột pha hỗn dịch uống - Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 40mg/5ml

Ecepim 1g

0
Ecepim 1g - SĐK VD-21261-14 - Thuốc trị ký sinh trùng chống nhiễm khuẩn kháng virus kháng nấm. Ecepim 1g Bột pha tiêm - Cefepim (dưới dạng Cefepim hydroclorid) 1g